Logistics

CIF

Cost, Insurance and Freight (Incoterms® 2020)

ADVISORY
Nghĩa tiếng Việt
Tiền hàng, bảo hiểm và cước phí
Nghĩa tiếng Anh
Cost, insurance and freight
Viết tắt
CIF
Từ đồng nghĩa
incoterms

Định nghĩa

Điều kiện giao hàng: người bán trả cước và mua bảo hiểm đến cảng đích; rủi ro chuyển khi hàng lên tàu tại cảng đi.

Giải thích

Trị giá hải quan hàng nhập khẩu của Việt Nam được xác định đến cửa khẩu nhập đầu tiên, gần với giá CIF.

Ví dụ

CIF Cát Lái.