Chương 01 · Động vật sống

0105

Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi

Live poultry, that is to say, fowls of the species Gallus domesticus, ducks, geese, turkeys and guinea fowls

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 54 SOURCE

19 dòng thuế thuộc 0105

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0105.11.10Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi / - Loại khối lượng không quá 185 g: / - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: / - - - Để nhân giống (SEN)kg/con 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0105.11.90Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi / - Loại khối lượng không quá 185 g: / - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: / - - - Loại kháckg/con 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0105.12.10Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi / - Loại khối lượng không quá 185 g: / - - Gà tây: / - - - Để nhân giống (SEN)kg/con 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0105.12.90Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi / - Loại khối lượng không quá 185 g: / - - Gà tây: / - - - Loại kháckg/con 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0105.13.10Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi / - Loại khối lượng không quá 185 g: / - - Vịt, ngan: / - - - Để nhân giống (SEN)kg/con 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0105.13.90Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi / - Loại khối lượng không quá 185 g: / - - Vịt, ngan: / - - - Loại kháckg/con 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0105.14.10Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi / - Loại khối lượng không quá 185 g: / - - Ngỗng: / - - - Để nhân giống (SEN)kg/con 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0105.14.90Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi / - Loại khối lượng không quá 185 g: / - - Ngỗng: / - - - Loại kháckg/con 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0105.15.10Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi / - Loại khối lượng không quá 185 g: / - - Gà lôi: / - - - Để nhân giống (SEN)kg/con 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0105.15.90Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi / - Loại khối lượng không quá 185 g: / - - Gà lôi: / - - - Loại kháckg/con 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0105.94.10Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi / - Loại khác: / - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: / - - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọikg/con 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0105.94.41Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi / - Loại khác: / - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: / - - - Gà chọi: / - - - - Khối lượng không quá 2 kgkg/con 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0105.94.49Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi / - Loại khác: / - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: / - - - Gà chọi: / - - - - Loại kháckg/con 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0105.94.91Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi / - Loại khác: / - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: / - - - Loại khác: / - - - - Khối lượng không quá 2 kgkg/con 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0105.94.99Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi / - Loại khác: / - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: / - - - Loại khác: / - - - - Loại kháckg/con 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0105.99.10Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN)kg/con 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0105.99.20Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Vịt, ngan loại kháckg/con 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0105.99.30Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN)kg/con 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0105.99.40Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại kháckg/con 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)