PHẦN I · Chương 01
Động vật sống
Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE
Chú giải chương (6)
Chú giải
1. Chương này bao gồm tất cả các loại động vật sống trừ:
(a) Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thuộc nhóm 03.01, 03.06, 03.07 hoặc 03.08;
(b) Vi sinh vật nuôi cấy và các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.02; và
(c) Động vật thuộc nhóm 95.08.
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0101 | Ngựa, lừa, la sống | ||||
| - Ngựa: | |||||
| 0101.21.00 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | kg/con | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0101.29.00 | - - Loại khác | kg/con | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0101.30 | - Lừa: | ||||
| 0101.30.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | kg/con | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0101.30.90 | - - Loại khác | kg/con | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0101.90.00 | - Loại khác | kg/con | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0102 | Động vật sống họ trâu bò | ||||
| - Gia súc: | |||||
| 0102.21.00 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | kg/con | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0102.29 | - - Loại khác: | ||||
| - - - Gia súc đực: | |||||
| 0102.29.11 | - - - - Bò thiến (SEN) | kg/con | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0102.29.19 | - - - - Loại khác | kg/con | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0102.29.90 | - - - Loại khác | kg/con | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Trâu: | |||||
| 0102.31.00 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | kg/con | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0102.39.00 | - - Loại khác | kg/con | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0102.90 | - Loại khác: | ||||
| 0102.90.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | kg/con | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0102.90.90 | - - Loại khác | kg/con | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0103 | Lợn sống | ||||
| 0103.10.00 | - Loại thuần chủng để nhân giống | kg/con | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 0103.91.00 | - - Khối lượng dưới 50 kg | kg/con | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0103.92.00 | - - Khối lượng từ 50 kg trở lên | kg/con | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0104 | Cừu, dê sống | ||||
| 0104.10 | - Cừu: | ||||
| 0104.10.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | kg/con | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0104.10.90 | - - Loại khác | kg/con | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0104.20 | - Dê: | ||||
| 0104.20.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | kg/con | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0104.20.90 | - - Loại khác | kg/con | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0105 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi | ||||
| - Loại khối lượng không quá 185 g: | |||||
| 0105.11 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: | ||||
| 0105.11.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | kg/con | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0105.11.90 | - - - Loại khác | kg/con | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0105.12 | - - Gà tây: | ||||
| 0105.12.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | kg/con | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0105.12.90 | - - - Loại khác | kg/con | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0105.13 | - - Vịt, ngan: | ||||
| 0105.13.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | kg/con | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0105.13.90 | - - - Loại khác | kg/con | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0105.14 | - - Ngỗng: | ||||
| 0105.14.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | kg/con | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0105.14.90 | - - - Loại khác | kg/con | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0105.15 | - - Gà lôi: | ||||
| 0105.15.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | kg/con | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0105.15.90 | - - - Loại khác | kg/con | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 0105.94 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: | ||||
| 0105.94.10 | - - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi | kg/con | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Gà chọi: | |||||
| 0105.94.41 | - - - - Khối lượng không quá 2 kg | kg/con | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0105.94.49 | - - - - Loại khác | kg/con | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 0105.94.91 | - - - - Khối lượng không quá 2 kg | kg/con | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0105.94.99 | - - - - Loại khác | kg/con | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0105.99 | - - Loại khác: | ||||
| 0105.99.10 | - - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN) | kg/con | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0105.99.20 | - - - Vịt, ngan loại khác | kg/con | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0105.99.30 | - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN) | kg/con | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0105.99.40 | - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác | kg/con | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0106 | Động vật sống khác | ||||
| - Động vật có vú: | |||||
| 0106.11.00 | - - Bộ động vật linh trưởng | kg/con | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0106.12 | - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): | ||||
| 0106.12.10 | - - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) | kg/con | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0106.12.20 | - - - Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) | kg/con | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0106.13.00 | - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) | kg/con | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0106.14.00 | - - Thỏ (Rabbits và hares) | kg/con | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0106.19.00 | - - Loại khác | kg/con | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0106.20.00 | - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | kg/con | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Các loại chim: | |||||
| 0106.31.00 | - - Chim săn mồi | kg/con | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0106.32.00 | - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào) | kg/con | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0106.33.00 | - - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) | kg/con | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0106.39.00 | - - Loại khác | kg/con | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Côn trùng: | |||||
| 0106.41.00 | - - Các loại ong | kg/con | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0106.49.00 | - - Loại khác | kg/con | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0106.90.00 | - Loại khác | kg/con | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |