Chương 02 · Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

0201

Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh

Meat of bovine animals, fresh or chilled

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 113 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 0201

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0201.10.00Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh / - Thịt cả con và nửa conkg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0201.20.00Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh / - Thịt pha có xương kháckg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0201.30.00Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh / - Thịt lọc không xươngkg 21% 14% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)