Chương 02 · Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
0201
Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh
Meat of bovine animals, fresh or chilled
3 dòng thuế thuộc 0201
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0201.10.00 | Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh / - Thịt cả con và nửa con | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0201.20.00 | Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh / - Thịt pha có xương khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0201.30.00 | Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh / - Thịt lọc không xương | kg | 21% | 14% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |