PHẦN I · Chương 02

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE

Chú giải chương (7)

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Những sản phẩm thuộc loại đã được mô tả trong các nhóm 02.01 đến 02.08 hoặc 02.10, nhưng không thích hợp làm thức ăn cho người;

(b) Côn trùng không còn sống, ăn được (nhóm 04.10);

(c) Ruột, bong bóng hoặc dạ dày của động vật (nhóm 05.04) hoặc tiết động vật (nhóm 05.11 hoặc 30.02); hoặc

(d) Mỡ động vật, trừ các sản phẩm của nhóm 02.09 (Chương 15).

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0201 Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh
0201.10.00 - Thịt cả con và nửa con kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0201.20.00 - Thịt pha có xương khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0201.30.00 - Thịt lọc không xương kg 21% 14% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0202 Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh
0202.10.00 - Thịt cả con và nửa con kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0202.20.00 - Thịt pha có xương khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0202.30.00 - Thịt lọc không xương kg 21% 14% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0203 Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- Tươi hoặc ướp lạnh:
0203.11.00 - - Thịt cả con và nửa con kg 37,5% 25% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0203.12.00 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương kg 37,5% 25% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0203.19.00 - - Loại khác kg 33% 22% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Đông lạnh:
0203.21.00 - - Thịt cả con và nửa con kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0203.22.00 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0203.29.00 - - Loại khác kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0204 Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0204.10.00 - Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh kg 10,5% 7% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0204.21.00 - - Thịt cả con và nửa con kg 10,5% 7% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0204.22.00 - - Thịt pha có xương khác kg 10,5% 7% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0204.23.00 - - Thịt lọc không xương kg 10,5% 7% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0204.30.00 - Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh kg 10,5% 7% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Thịt cừu khác, đông lạnh:
0204.41.00 - - Thịt cả con và nửa con kg 10,5% 7% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0204.42.00 - - Thịt pha có xương khác kg 10,5% 7% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0204.43.00 - - Thịt lọc không xương kg 10,5% 7% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0204.50.00 - Thịt dê kg 10,5% 7% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0205.00.00 Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0206 Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0206.10.00 - Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh kg 12% 8% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:
0206.21.00 - - Lưỡi kg 12% 8% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0206.22.00 - - Gan kg 12% 8% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0206.29.00 - - Loại khác kg 12% 8% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0206.30.00 - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh kg 12% 8% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Của lợn, đông lạnh:
0206.41.00 - - Gan kg 12% 8% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0206.49.00 - - Loại khác kg 12% 8% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0206.80.00 - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0206.90.00 - Loại khác, đông lạnh kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0207 Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
0207.11.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh kg 60% 40% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0207.12.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh kg 60% 40% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0207.13.00 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh kg 60% 40% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0207.14 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.14.10 - - - Cánh kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0207.14.20 - - - Đùi kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0207.14.30 - - - Gan kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
0207.14.91 - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0207.14.99 - - - - Loại khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Của gà tây:
0207.24.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh kg 60% 40% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0207.25.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh kg 60% 40% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0207.26.00 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh kg 60% 40% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0207.27 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.27.10 - - - Gan kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
0207.27.91 - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0207.27.99 - - - - Loại khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Của vịt, ngan:
0207.41.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh kg 60% 40% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0207.42.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh kg 60% 40% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0207.43.00 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0207.44.00 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0207.45 - - Loại khác, đông lạnh:
0207.45.10 - - - Gan béo kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0207.45.90 - - - Loại khác kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Của ngỗng:
0207.51.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh kg 60% 40% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0207.52.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh kg 60% 40% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0207.53.00 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0207.54.00 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0207.55 - - Loại khác, đông lạnh:
0207.55.10 - - - Gan béo kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0207.55.90 - - - Loại khác kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0207.60 - Của gà lôi:
0207.60.10 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh kg 60% 40% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0207.60.20 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh kg 60% 40% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0207.60.30 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0207.60.40 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0208 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0208.10.00 - Của thỏ hoặc thỏ rừng kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0208.30.00 - Của bộ động vật linh trưởng kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0208.40 - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0208.40.10 - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0208.40.90 - - Loại khác kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0208.50.00 - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0208.60.00 - Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0208.90 - Loại khác:
0208.90.10 - - Đùi ếch kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0208.90.90 - - Loại khác kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0209 Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói
0209.10.00 - Của lợn kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0209.90.00 - Loại khác kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0210 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ
- Thịt lợn:
0210.11.00 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0210.12.00 - - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0210.19 - - Loại khác:
0210.19.30 - - - Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xương kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0210.19.90 - - - Loại khác kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0210.20.00 - Thịt động vật họ trâu bò kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
0210.91.00 - - Của bộ động vật linh trưởng kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0210.92 - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0210.92.10 - - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0210.92.90 - - - Loại khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0210.93.00 - - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0210.99 - - Loại khác:
0210.99.10 - - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0210.99.20 - - - Da lợn khô kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0210.99.90 - - - Loại khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)