Chương 02 · Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

0204

Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

Meat of sheep or goats, fresh, chilled or frozen

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 130 SOURCE

9 dòng thuế thuộc 0204

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0204.10.00Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnhkg 10,5% 7% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0204.21.00Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh: / - - Thịt cả con và nửa conkg 10,5% 7% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0204.22.00Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh: / - - Thịt pha có xương kháckg 10,5% 7% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0204.23.00Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh: / - - Thịt lọc không xươngkg 10,5% 7% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0204.30.00Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnhkg 10,5% 7% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0204.41.00Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Thịt cừu khác, đông lạnh: / - - Thịt cả con và nửa conkg 10,5% 7% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0204.42.00Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Thịt cừu khác, đông lạnh: / - - Thịt pha có xương kháckg 10,5% 7% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0204.43.00Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Thịt cừu khác, đông lạnh: / - - Thịt lọc không xươngkg 10,5% 7% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0204.50.00Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Thịt dêkg 10,5% 7% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)