Chương 02 · Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
0206
Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Edible offal of bovine animals, swine, sheep, goats, horses, asses, mules or hinnies, fresh, chilled or frozen
9 dòng thuế thuộc 0206
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0206.10.00 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 12% | 8% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0206.21.00 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của động vật họ trâu bò, đông lạnh: / - - Lưỡi | kg | 12% | 8% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0206.22.00 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của động vật họ trâu bò, đông lạnh: / - - Gan | kg | 12% | 8% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0206.29.00 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của động vật họ trâu bò, đông lạnh: / - - Loại khác | kg | 12% | 8% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0206.30.00 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 12% | 8% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0206.41.00 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của lợn, đông lạnh: / - - Gan | kg | 12% | 8% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0206.49.00 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của lợn, đông lạnh: / - - Loại khác | kg | 12% | 8% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0206.80.00 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0206.90.00 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Loại khác, đông lạnh | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |