Chương 02 · Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
0207
Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Meat and edible offal, of the poultry of heading 01.05, fresh, chilled or frozen
30 dòng thuế thuộc 0207
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0207.11.00 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: / - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 60% | 40% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0207.12.00 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: / - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | kg | 60% | 40% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0207.13.00 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: / - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 60% | 40% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0207.14.10 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: / - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: / - - - Cánh | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0207.14.20 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: / - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: / - - - Đùi | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0207.14.30 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: / - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: / - - - Gan | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0207.14.91 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: / - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: / - - - Loại khác: / - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0207.14.99 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: / - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0207.24.00 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của gà tây: / - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 60% | 40% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0207.25.00 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của gà tây: / - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | kg | 60% | 40% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0207.26.00 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của gà tây: / - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 60% | 40% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0207.27.10 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của gà tây: / - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: / - - - Gan | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0207.27.91 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của gà tây: / - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: / - - - Loại khác: / - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0207.27.99 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của gà tây: / - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0207.41.00 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của vịt, ngan: / - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 60% | 40% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0207.42.00 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của vịt, ngan: / - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | kg | 60% | 40% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0207.43.00 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của vịt, ngan: / - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0207.44.00 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của vịt, ngan: / - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0207.45.10 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của vịt, ngan: / - - Loại khác, đông lạnh: / - - - Gan béo | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0207.45.90 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của vịt, ngan: / - - Loại khác, đông lạnh: / - - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0207.51.00 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của ngỗng: / - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 60% | 40% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0207.52.00 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của ngỗng: / - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | kg | 60% | 40% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0207.53.00 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của ngỗng: / - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0207.54.00 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của ngỗng: / - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0207.55.10 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của ngỗng: / - - Loại khác, đông lạnh: / - - - Gan béo | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0207.55.90 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của ngỗng: / - - Loại khác, đông lạnh: / - - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0207.60.10 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của gà lôi: / - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 60% | 40% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0207.60.20 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của gà lôi: / - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | kg | 60% | 40% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0207.60.30 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của gà lôi: / - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0207.60.40 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của gà lôi: / - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |