Chương 02 · Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
0208.90
Loại khác:
Other meat and edible meat offal, fresh, chilled or frozen / - Other:
2 dòng thuế thuộc 0208.90
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0208.90.10 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Loại khác: / - - Đùi ếch | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0208.90.90 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Loại khác: / - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |