Chương 02 · Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
0210.19
Loại khác:
Meat and edible meat offal, salted, in brine, dried or smoked; edible flours and meals of meat or meat offal / - Meat of swine: / - - Other:
2 dòng thuế thuộc 0210.19
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0210.19.30 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ / - Thịt lợn: / - - Loại khác: / - - - Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xương | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0210.19.90 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ / - Thịt lợn: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |