Chương 02 · Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

0210.99

Loại khác:

Meat and edible meat offal, salted, in brine, dried or smoked; edible flours and meals of meat or meat offal / - Other, including edible flours and meals of meat or meat offal: / - - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 225 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 0210.99

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0210.99.10Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ / - Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ: / - - Loại khác: / - - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN)kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0210.99.20Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ / - Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ: / - - Loại khác: / - - - Da lợn khôkg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0210.99.90Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ / - Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)