Chương 03 · Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác

0305.49

Loại khác:

Fish, dried, salted or in brine; smoked fish, whether or not cooked before or during the smoking process / - Smoked fish, including fillets, other than edible fish offal: / - - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 518 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 0305.49

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0305.49.10Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói / - Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: / - - Loại khác: / - - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
0305.49.90Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói / - Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)