PHẦN I · Chương 03

Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác

Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE

Chú giải chương (9)

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Động vật có vú thuộc nhóm 01.06;

(b) Thịt của động vật có vú thuộc nhóm 01.06 (nhóm 02.08 hoặc 02.10);

(c) Cá (kể cả gan, sẹ và bọc trứng cá) hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, đã chết và không thích hợp dùng làm thức ăn cho người hoặc vì lý do chủng loại hoặc vì trạng thái của chúng (Chương 5); các loại bột mịn, bột thô hoặc viên làm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người (nhóm 23.01); hoặc

(d) Trứng cá tầm muối hoặc các sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối từ trứng cá (nhóm 16.04).

2. Trong Chương này khái niệm "viên" (pellets) có nghĩa là các sản phẩm được liên kết hoặc bằng cách nén trực tiếp hoặc bằng cách cho thêm một lượng nhỏ chất kết dính.

3. Các nhóm từ 03.05 đến 03.08 không bao gồm bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người (nhóm 03.09).

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0301 Cá sống
- Cá cảnh:
0301.11 - - Cá nước ngọt:
0301.11.10 - - - Cá bột kg/con 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
0301.11.91 - - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio) kg/con 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0301.11.92 - - - - Cá vàng (Carassius auratus) kg/con 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0301.11.93 - - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens) kg/con 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0301.11.95 - - - - Cá rồng (Scleropages formosus) kg/con 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0301.11.99 - - - - Loại khác kg/con 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0301.19 - - Loại khác:
0301.19.10 - - - Cá bột kg/con 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0301.19.90 - - - Loại khác kg/con 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Cá sống khác:
0301.91.00 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) kg/con 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0301.92.00 - - Cá chình (Anguilla spp.) kg/con 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0301.93 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
- - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):
0301.93.21 - - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN) kg/con 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0301.93.22 - - - - Cá bột kg/con 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0301.93.29 - - - - Loại khác kg/con 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
0301.93.31 - - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN) kg/con 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0301.93.32 - - - - Cá bột kg/con 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0301.93.39 - - - - Loại khác kg/con 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0301.94.00 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) kg/con 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0301.95.00 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) kg/con 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0301.99 - - Loại khác:
- - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú:
0301.99.11 - - - - Để nhân giống (SEN) kg/con 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0301.99.19 - - - - Loại khác kg/con 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Cá bột loại khác:
0301.99.22 - - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN) kg/con 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0301.99.23 - - - - Cá chép loại khác (SEN) kg/con 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0301.99.24 - - - - Loại khác, để nhân giống kg/con 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0301.99.29 - - - - Loại khác kg/con 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột:
0301.99.31 - - - - Cá măng biển để nhân giống (SEN) kg/con 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0301.99.32 - - - - Cá măng biển, loại khác (SEN) kg/con 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0301.99.33 - - - - Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopardus)(SEN) kg/con 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0301.99.34 - - - - Cá mú hoa nâu/cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) (SEN) kg/con 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0301.99.35 - - - - Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (SEN) kg/con 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0301.99.36 - - - - Cá mú loại khác kg/con 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Cá nước ngọt khác:
0301.99.41 - - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)(SEN) kg/con 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0301.99.42 - - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN) kg/con 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0301.99.49 - - - - Loại khác kg/con 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0301.99.50 - - - Cá biển khác kg/con 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0301.99.90 - - - Loại khác kg/con 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302 Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.11.00 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.13.00 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.14.00 - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.19.00 - - Loại khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.21.00 - - Cá bơn lưỡi ngựa(Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.22.00 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.23.00 - - Cá bơn sole (Solea spp.) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.24.00 - - Cá bơn turbots (Psetta maxima) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.29.00 - - Loại khác kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.31.00 - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.32.00 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.33.00 - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.34.00 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.35.00 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.36.00 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.39.00 - - Loại khác kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.41.00 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.42.00 - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) kg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.43.00 - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.44.00 - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.45.00 - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) kg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.46.00 - - Cá giò (Rachycentron canadum) kg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.47.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) kg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.49.00 - - Loại khác kg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.51.00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.52.00 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.53.00 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.54.00 - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) kg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.55.00 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) kg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.56.00 - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) kg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.59.00 - - Loại khác kg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile(Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.71.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.72 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):
0302.72.10 - - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.72.90 - - - Loại khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.73.00 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.74.00 - - Cá chình (Anguilla spp.) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.79.00 - - Loại khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.81.00 - - Cá nhám góc và cá mập khác kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.82.00 - - Cá đuối (Rajidae) kg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.83.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) kg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.84.00 - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) kg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.85.00 - - Cá tráp biển (Sparidae) kg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.89 - - Loại khác:
- - - Cá biển:
0302.89.11 - - - - Cá mú kg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.89.12 - - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus) kg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.89.13 - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) kg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.89.14 - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) kg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.89.15 - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.89.16 - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) kg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.89.17 - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) kg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.89.18 - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) kg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.89.19 - - - - Loại khác kg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
0302.89.22 - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.89.23 - - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.89.27 - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.89.28 - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.89.29 - - - - Loại khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
0302.91.00 - - Gan, sẹ và bọc trứng cá kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.92.00 - - Vây cá mập kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.99.00 - - Loại khác kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303 Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.11.00 - - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.12.00 - - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.13.00 - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.14.00 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.19.00 - - Loại khác kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hoặc cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.23.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.24.00 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.25.00 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.26.00 - - Cá chình (Anguilla spp.) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.29.00 - - Loại khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.31.00 - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) kg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.32.00 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.33.00 - - Cá bơn sole (Solea spp.) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.34.00 - - Cá bơn turbot (Psetta maxima) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.39.00 - - Loại khác kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.41.00 - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) kg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.42.00 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.43.00 - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.44.00 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.45 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis):
0303.45.10 - - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus) kg 21% 14% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.45.90 - - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis) kg 21% 14% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.46.00 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.49 - - Loại khác:
0303.49.10 - - - Cá ngừ bò (Thunnus tonggol) (SEN) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.49.90 - - - Loại khác kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.51.00 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.53.00 - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.54 - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus):
0303.54.10 - - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) (SEN) kg 19,5% 13% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.54.20 - - - Cá thu ngừ Thái Bình Dương (sa ba) (Scomber japonicus) (SEN) kg 19,5% 13% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.55.00 - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.56.00 - - Cá giò (Rachycentron canadum) kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.57.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.59 - - Loại khác:
0303.59.10 - - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni) kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.59.20 - - - Cá chim trắng (Pampus spp.) kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.59.90 - - - Loại khác kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.63.00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) kg 21% 14% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.64.00 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) kg 21% 14% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.65.00 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) kg 21% 14% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.66.00 - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) kg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.67.00 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.68.00 - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.69.00 - - Loại khác kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.81.00 - - Cá nhám góc và cá mập khác kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.82.00 - - Cá đuối (Rajidae) kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.83.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.84.00 - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.89 - - Loại khác:
- - - Cá biển:
0303.89.11 - - - - Cá mú kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.89.13 - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.89.14 - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.89.15 - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.89.16 - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.89.17 - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.89.18 - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.89.19 - - - - Loại khác kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
0303.89.22 - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.89.23 - - - - Cá măng biển (Chanos chanos) (SEN) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.89.24 - - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.89.27 - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.89.28 - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.89.29 - - - - Loại khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
0303.91.00 - - Gan, sẹ và bọc trứng cá kg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.92.00 - - Vây cá mập kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0303.99.00 - - Loại khác kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304 Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.):
0304.31.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.32.00 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.33.00 - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.39.00 - - Loại khác kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:
0304.41.00 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.42.00 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.43.00 - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.44.00 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.45.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.46.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.47.00 - - Cá nhám góc và cá mập khác kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.48.00 - - Cá đuối (Rajidae) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.49.00 - - Loại khác kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0304.51.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.52.00 - - Cá hồi kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.53.00 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.54.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.55.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.56.00 - - Cá nhám góc và cá mập khác kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.57.00 - - Cá đuối (Rajidae) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.59.00 - - Loại khác kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.):
0304.61.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.62.00 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.63.00 - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.69.00 - - Loại khác kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae:
0304.71.00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.72.00 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.73.00 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.74.00 - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.75.00 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.79.00 - - Loại khác kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:
0304.81.00 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.82.00 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.83.00 - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.84.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.85.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.86.00 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.87.00 - - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.88.00 - - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.89 - - Loại khác:
0304.89.10 - - - Cá nục heo cờ (Coryphaena hippurus) (SEN) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.89.90 - - - Loại khác kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác, đông lạnh:
0304.91.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.92.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.93.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.94.00 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.95.00 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.96.00 - - Cá nhám góc và cá mập khác kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.97.00 - - Cá đuối (Rajidae) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.99 - - Loại khác:
0304.99.10 - - - Surimi (thịt cá xay) (SEN) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0304.99.90 - - - Loại khác kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0305 Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
0305.20 - Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:
0305.20.10 - - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0305.20.90 - - Loại khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:
0305.31.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0305.32.00 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0305.39 - - Loại khác:
0305.39.10 - - - Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dải vàng (Upeneus vittatus) và cá khế lược mang dài (Ulua mentalis) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0305.39.20 - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
0305.39.91 - - - - Của cá nước ngọt kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0305.39.92 - - - - Của cá biển kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0305.39.99 - - - - Loại khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
0305.41.00 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
0305.42.00 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
0305.43.00 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
0305.44.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
0305.49 - - Loại khác:
0305.49.10 - - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
0305.49.90 - - - Loại khác kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói:
0305.51.00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0305.52.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
0305.53.00 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
0305.54.00 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae) kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
0305.59 - - Loại khác:
- - - Cá biển:
0305.59.21 - - - - Cá cơm (cá trỏng) (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycothrissa spp., Thryssa spp. và Encrasicholina spp.) (SEN) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0305.59.29 - - - - Loại khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0305.59.90 - - - Loại khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
0305.61.00 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0305.62.00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0305.63.00 - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0305.64.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0305.69 - - Loại khác:
0305.69.10 - - - Cá biển kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0305.69.90 - - - Loại khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá:
0305.71 - - Vây cá mập:
0305.71.10 - - - Khô hoặc hun khói kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0305.71.90 - - - Loại khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0305.72 - - Đầu cá, đuôi và bong bóng:
- - - Bong bóng cá:
0305.72.11 - - - - Của cá tuyết (SEN) kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0305.72.19 - - - - Loại khác (SEN) kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
0305.72.91 - - - - Của cá tuyết kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0305.72.99 - - - - Loại khác kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0305.79 - - Loại khác:
0305.79.10 - - - Của cá tuyết kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0305.79.90 - - - Loại khác kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0306 Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối
- Đông lạnh:
0306.11 - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
0306.11.10 - - - Hun khói kg 40,5% 27% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0306.11.90 - - - Loại khác kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0306.12 - - Tôm hùm (Homarus spp.):
0306.12.10 - - - Hun khói kg 40,5% 27% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0306.12.90 - - - Loại khác kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0306.14 - - Cua, ghẹ:
- - - Hun khói:
0306.14.11 - - - - Cua, ghẹ vỏ mềm kg 40,5% 27% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0306.14.19 - - - - Loại khác kg 40,5% 27% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
0306.14.91 - - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae) kg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0306.14.92 - - - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (thuộc họ Lithodidae) kg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0306.14.93 - - - - Cua tuyết (thuộc họ Origoniidae) kg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0306.14.99 - - - - Loại khác kg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0306.15.00 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0306.16.00 - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) kg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0306.17 - - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
- - - Tôm sú (Penaeus monodon):
0306.17.11 - - - - Đã bỏ đầu kg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0306.17.19 - - - - Loại khác kg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei):
0306.17.21 - - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi kg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0306.17.22 - - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi kg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0306.17.29 - - - - Loại khác kg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0306.17.30 - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) kg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0306.17.90 - - - Loại khác kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0306.19.00 - - Loại khác kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0306.31 - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
0306.31.10 - - - Để nhân giống kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.31.20 - - - Loại khác, sống kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.31.30 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.32 - - Tôm hùm (Homarus spp.):
0306.32.10 - - - Để nhân giống kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.32.20 - - - Loại khác, sống kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.32.30 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.33 - - Cua, ghẹ:
- - - Ghẹ xanh/ghẹ xanh Đại Tây Dương (Callinectes spp.) và cua tuyết (thuộc họ Oregoniidae):
0306.33.11 - - - - Sống kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.33.12 - - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
0306.33.91 - - - - Sống kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.33.92 - - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.34.00 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.35 - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):
0306.35.10 - - - Để nhân giống (SEN) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.35.20 - - - Loại khác, sống kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.35.30 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.36 - - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
- - - Để nhân giống:
0306.36.11 - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.36.12 - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) (SEN) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.36.13 - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) (SEN) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.36.19 - - - - Loại khác (SEN) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác, sống:
0306.36.21 - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.36.22 - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.36.23 - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.36.29 - - - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Tươi hoặc ướp lạnh:
0306.36.31 - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.36.32 - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) kg 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.36.33 - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.36.39 - - - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.39 - - Loại khác:
0306.39.10 - - - Sống kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.39.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
0306.91 - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.91.21 - - - - Hun khói kg 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.91.29 - - - - Loại khác kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
0306.91.31 - - - - Hun khói kg 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.91.39 - - - - Loại khác kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.92 - - Tôm hùm (Homarus spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.92.21 - - - - Hun khói kg 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.92.29 - - - - Loại khác kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
0306.92.31 - - - - Hun khói kg 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.92.39 - - - - Loại khác kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.93 - - Cua, ghẹ:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.93.21 - - - - Hun khói kg 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.93.29 - - - - Loại khác kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
0306.93.31 - - - - Hun khói kg 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.93.39 - - - - Loại khác kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.94 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.94.21 - - - - Hun khói kg 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.94.29 - - - - Loại khác kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
0306.94.31 - - - - Hun khói kg 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.94.39 - - - - Loại khác kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.95 - - Tôm shrimps và tôm prawn:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.95.21 - - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.95.29 - - - - Loại khác kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.95.30 - - - Loại khác kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.99 - - Loại khác:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.99.21 - - - - Hun khói kg 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.99.29 - - - - Loại khác kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
0306.99.31 - - - - Hun khói kg 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
0306.99.39 - - - - Loại khác kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
0307 Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
- Hàu:
0307.11 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.11.10 - - - Sống kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.11.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.12.00 - - Đông lạnh kg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.19 - - Loại khác:
0307.19.20 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.19.30 - - - Hun khói kg 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- Điệp và các loài động vật thân mềm khác thuộc họ Pectinidae:
0307.21 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.21.10 - - - Sống kg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.21.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.22.00 - - Đông lạnh kg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.29 - - Loại khác:
0307.29.30 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.29.40 - - - Hun khói kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):
0307.31 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.31.10 - - - Sống kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.31.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.32.00 - - Đông lạnh kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.39 - - Loại khác:
0307.39.30 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.39.40 - - - Hun khói kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Mực nang và mực ống:
0307.42 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
- - - Sống:
0307.42.11 - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.42.19 - - - - Loại khác kg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Tươi hoặc ướp lạnh:
0307.42.21 - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.42.29 - - - - Loại khác kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.43 - - Đông lạnh:
0307.43.10 - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.43.90 - - - Loại khác kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.49 - - Loại khác:
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối:
0307.49.21 - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.49.29 - - - - Loại khác kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Hun khói:
0307.49.31 - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.49.39 - - - - Loại khác kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Bạch tuộc (Octopus spp.):
0307.51 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.51.10 - - - Sống kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.51.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.52.00 - - Đông lạnh kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.59 - - Loại khác:
0307.59.20 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.59.30 - - - Hun khói kg 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
0307.60 - Ốc, trừ ốc biển:
0307.60.10 - - Sống kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.60.20 - - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.60.40 - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.60.50 - - Hun khói kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae):
0307.71 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.71.10 - - - Sống kg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.71.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.72.00 - - Đông lạnh kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.79 - - Loại khác:
0307.79.30 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.79.40 - - - Hun khói kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.):
0307.81 - - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.81.10 - - - Sống kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.81.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.82 - - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.82.10 - - - Sống kg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.82.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.83.00 - - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.84.00 - - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.87 - - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác:
0307.87.10 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.87.20 - - - Hun khói kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.88 - - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác:
0307.88.10 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.88.20 - - - Hun khói kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
0307.91 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.91.10 - - - Sống kg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.91.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.92.00 - - Đông lạnh kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.99 - - Loại khác:
0307.99.30 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.99.40 - - - Hun khói kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0308 Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):
0308.11 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.11.10 - - - Sống kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0308.11.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0308.12.00 - - Đông lạnh kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0308.19 - - Loại khác:
0308.19.20 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0308.19.30 - - - Hun khói kg 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus):
0308.21 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.21.10 - - - Sống kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0308.21.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0308.22.00 - - Đông lạnh kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0308.29 - - Loại khác:
0308.29.20 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0308.29.30 - - - Hun khói kg 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
0308.30 - Sứa (Rhopilema spp.):
0308.30.10 - - Sống kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0308.30.20 - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0308.30.30 - - Đông lạnh kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0308.30.40 - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0308.30.50 - - Hun khói kg 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
0308.90 - Loại khác:
0308.90.10 - - Sống kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0308.90.20 - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0308.90.30 - - Đông lạnh kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0308.90.40 - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0308.90.50 - - Hun khói kg 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
0309 Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
0309.10.00 - Của cá kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
0309.90 - Loại khác:
- - Của động vật giáp xác:
0309.90.11 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
0309.90.12 - - - Đông lạnh kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
0309.90.19 - - - Loại khác kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Của động vật thân mềm:
0309.90.21 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
0309.90.22 - - - Đông lạnh kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
0309.90.29 - - - Loại khác kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
0309.90.90 - - Của động vật thủy sinh không xương sống khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)