Chương 03 · Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác

0305.69

Loại khác:

Fish, dried, salted or in brine; smoked fish, whether or not cooked before or during the smoking process / - Fish, salted but not dried or smoked and fish in brine, other than edible fish offal: / - - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 536 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 0305.69

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0305.69.10Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói / - Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: / - - Loại khác: / - - - Cá biểnkg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0305.69.90Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói / - Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)