Chương 03 · Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác

0305.72

Đầu cá, đuôi và bong bóng:

Fish, dried, salted or in brine; smoked fish, whether or not cooked before or during the smoking process / - Fish fins, heads, tails, maws and other edible fish offal: / - - Fish heads, tails and maws:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 543 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 0305.72

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0305.72.11Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói / - Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá: / - - Đầu cá, đuôi và bong bóng: / - - - Bong bóng cá: / - - - - Của cá tuyết (SEN)kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0305.72.19Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói / - Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá: / - - Đầu cá, đuôi và bong bóng: / - - - Bong bóng cá: / - - - - Loại khác (SEN)kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0305.72.91Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói / - Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá: / - - Đầu cá, đuôi và bong bóng: / - - - Loại khác: / - - - - Của cá tuyếtkg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0305.72.99Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói / - Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá: / - - Đầu cá, đuôi và bong bóng: / - - - Loại khác: / - - - - Loại kháckg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)