Chương 03 · Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác
0306.36
Tôm shrimps và tôm prawn khác:
Crustaceans, whether in shell or not, live, fresh, chilled, frozen, dried, salted or in brine; smoked crustaceans, whether in shell or not, whether or not cooked before or during the smoking process; crustaceans, in shell, cooked by steaming or by boiling in water, whether or not chilled, frozen, dried, salted or in brine / - Live, fresh or chilled: / - - Other shrimps and prawns:
12 dòng thuế thuộc 0306.36
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0306.36.11 | Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối / - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: / - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: / - - - Để nhân giống: / - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN) | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0306.36.12 | Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối / - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: / - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: / - - - Để nhân giống: / - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) (SEN) | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0306.36.13 | Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối / - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: / - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: / - - - Để nhân giống: / - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) (SEN) | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0306.36.19 | Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối / - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: / - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: / - - - Để nhân giống: / - - - - Loại khác (SEN) | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0306.36.21 | Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối / - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: / - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: / - - - Loại khác, sống: / - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0306.36.22 | Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối / - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: / - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: / - - - Loại khác, sống: / - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0306.36.23 | Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối / - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: / - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: / - - - Loại khác, sống: / - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0306.36.29 | Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối / - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: / - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: / - - - Loại khác, sống: / - - - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0306.36.31 | Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối / - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: / - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: / - - - Tươi hoặc ướp lạnh: / - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0306.36.32 | Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối / - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: / - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: / - - - Tươi hoặc ướp lạnh: / - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) | kg | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0306.36.33 | Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối / - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: / - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: / - - - Tươi hoặc ướp lạnh: / - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0306.36.39 | Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối / - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: / - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: / - - - Tươi hoặc ướp lạnh: / - - - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |