Chương 03 · Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác
0309.90
Loại khác:
Flours, meals and pellets of fish, crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, fit for human consumption / - Other:
7 dòng thuế thuộc 0309.90
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0309.90.11 | Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người / - Loại khác: / - - Của động vật giáp xác: / - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0309.90.12 | Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người / - Loại khác: / - - Của động vật giáp xác: / - - - Đông lạnh | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0309.90.19 | Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người / - Loại khác: / - - Của động vật giáp xác: / - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0309.90.21 | Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người / - Loại khác: / - - Của động vật thân mềm: / - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0309.90.22 | Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người / - Loại khác: / - - Của động vật thân mềm: / - - - Đông lạnh | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0309.90.29 | Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người / - Loại khác: / - - Của động vật thân mềm: / - - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0309.90.90 | Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người / - Loại khác: / - - Của động vật thủy sinh không xương sống khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |