Chương 04 · Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

0401

Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

Milk and cream, not concentrated nor containing added sugar or other sweetening matter

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 814 SOURCE

9 dòng thuế thuộc 0401

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0401.10.10Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác / - Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng: / - - Dạng lỏngkg/lít 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
0401.10.90Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác / - Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng: / - - Loại kháckg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
0401.20.10Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác / - Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng: / - - Dạng lỏngkg/lít 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
0401.20.90Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác / - Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng: / - - Loại kháckg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
0401.40.10Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác / - Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng: / - - Sữa dạng lỏngkg/lít 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
0401.40.20Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác / - Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng: / - - Sữa dạng đông lạnhkg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
0401.40.90Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác / - Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng: / - - Loại kháckg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
0401.50.10Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác / - Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng: / - - Dạng lỏngkg/lít 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
0401.50.90Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác / - Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng: / - - Loại kháckg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)