PHẦN I · Chương 04

Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE

Chú giải chương (20)

Chú giải

1. Khái niệm "sữa" được hiểu là sữa còn nguyên kem hoặc sữa đã tách kem một phần hoặc toàn bộ.

2. Theo mục đích của nhóm 04.03, sữa chua có thể được cô đặc hoặc được tạo hương và có thể chứa thêm đường hoặc chất làm ngọt khác, trái cây, quả hạch, ca cao, sô cô la, gia vị, cà phê hoặc chiết xuất cà phê, thực vật, các bộ phận của thực vật, ngũ cốc hoặc các loại bánh, với điều kiện chất được thêm vào không được sử dụng cho mục đích thay thế, toàn bộ hoặc một phần, bất kỳ thành phần nào của sữa, và sản phẩm vẫn giữ được đặc tính cơ bản của sữa chua.

3. Theo mục đích của nhóm 04.05:

(a) Khái niệm "bơ" được hiểu là bơ tự nhiên, bơ whey hoặc bơ phối chế lại (tươi, muối hoặc bơ trở mùi, kể cả bơ đã đóng hộp) được tách từ sữa, với hàm lượng chất béo sữa từ 80% trở lên nhưng không quá 95% tính theo khối lượng, có hàm lượng chất khô không có chất béo tối đa là 2% và hàm lượng nước tối đa là 16% tính theo khối lượng. Bơ không chứa chất nhũ hoá, nhưng có thể chứa natri clorua, chất màu thực phẩm, muối làm trung hòa và vi khuẩn vô hại nuôi cấy để tạo ra axit lactic.

(b) Khái niệm "chất phết từ bơ sữa" (dairy spreads) nghĩa là chất ở dạng nhũ tương nước trong dầu có thể phết lên bánh, chứa chất béo sữa như là chất béo duy nhất trong sản phẩm, với hàm lượng chất béo sữa từ 39% trở lên nhưng dưới 80% tính theo khối lượng.

4. Các sản phẩm thu được từ quá trình cô đặc whey có pha thêm sữa hoặc chất béo của sữa được phân loại như pho mát trong nhóm 04.06 nếu có đủ ba tiêu chuẩn sau:

(a) hàm lượng chất béo của sữa, chiếm từ 5% trở lên, tính theo khối lượng ở thể khô;

(b) hàm lượng chất khô, tối thiểu là 70% nhưng không quá 85%, tính theo khối lượng; và

(c) sản phẩm được đóng khuôn hoặc có thể được đóng khuôn.

5. Chương này không bao gồm:

(a) Côn trùng không còn sống, không thích hợp sử dụng cho người (nhóm 05.11);

(b) Các sản phẩm thu được từ whey, có hàm lượng lactoza khan chiếm trên 95%, tính theo khối lượng ở thể khô (nhóm 17.02);

(c) Các sản phẩm thu được từ sữa bằng cách thay thế một hoặc nhiều thành phần tự nhiên của sữa (ví dụ, chất béo butyric) bởi chất khác (ví dụ, chất béo oleic) (nhóm 19.01 hoặc 21.06); hoặc

(d) Các albumin (kể cả dịch cô đặc từ hai hoặc nhiều whey protein, có hàm lượng whey protein chiếm trên 80% tính theo khối lượng ở thể khô) (nhóm 35.02) hoặc globulin (nhóm 35.04).

6. Theo mục đích của nhóm 04.10, thuật ngữ “côn trùng” có nghĩa là côn trùng không còn sống ăn được, toàn bộ hoặc từng phần, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối, cũng như bột mịn và bột thô của côn trùng, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. Tuy nhiên, nhóm này không bao gồm các loại côn trùng không còn sống ăn được, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác (thường thuộc Phần IV).

Chú giải phân nhóm

1. Theo mục đích của phân nhóm 0404.10, khái niệm "whey đã được cải biến" là các sản phẩm bao gồm các thành phần whey, nghĩa là whey đã tách toàn bộ hoặc một phần lactoza, protein hoặc chất khoáng, whey đã thêm các thành phần whey tự nhiên, và các sản phẩm thu được bằng cách pha trộn các thành phần whey tự nhiên.

2. Theo mục đích của phân nhóm 0405.10, khái niệm "bơ" không bao gồm bơ khử nước hoặc ghee (phân nhóm 0405.90).

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0401 Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0401.10 - Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng:
0401.10.10 - - Dạng lỏng kg/lít 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
0401.10.90 - - Loại khác kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
0401.20 - Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng:
0401.20.10 - - Dạng lỏng kg/lít 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
0401.20.90 - - Loại khác kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
0401.40 - Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng:
0401.40.10 - - Sữa dạng lỏng kg/lít 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
0401.40.20 - - Sữa dạng đông lạnh kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
0401.40.90 - - Loại khác kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
0401.50 - Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng:
0401.50.10 - - Dạng lỏng kg/lít 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
0401.50.90 - - Loại khác kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
0402 Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0402.10 - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng:
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
0402.10.41 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên kg 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
0402.10.42 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
0402.10.49 - - - Loại khác kg 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
0402.10.91 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên kg 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
0402.10.92 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
0402.10.99 - - - Loại khác kg 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng:
0402.21 - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
0402.21.20 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên kg 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
0402.21.30 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
0402.21.90 - - - Loại khác kg 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
0402.29 - - Loại khác:
0402.29.20 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên kg 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
0402.29.30 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
0402.29.90 - - - Loại khác kg 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
0402.91.00 - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác kg 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
0402.99.00 - - Loại khác kg 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
0403 Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao
0403.20 - Sữa chua:
- - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc:
0403.20.11 - - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao kg/lít 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
0403.20.19 - - - Loại khác kg/lít 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
0403.20.91 - - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao kg/lít 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
0403.20.99 - - - Loại khác kg/lít 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
0403.90 - Loại khác:
0403.90.10 - - Buttermilk kg/lít 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
0403.90.90 - - Loại khác kg/lít 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
0404 Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
0404.10 - Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
- - Dạng bột:
0404.10.11 - - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN) kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0404.10.19 - - - Loại khác kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
0404.10.91 - - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN) kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0404.10.99 - - - Loại khác kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0404.90.00 - Loại khác kg 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0405 Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)
0405.10.00 - Bơ kg 19,5% 13% 8 / 10 (nhiều mức)
0405.20.00 - Chất phết từ bơ sữa kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
0405.90 - Loại khác:
0405.90.10 - - Chất béo khan của bơ kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
0405.90.20 - - Dầu bơ (butteroil) kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
0405.90.30 - - Ghee kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
0405.90.90 - - Loại khác kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
0406 Pho mát và curd
0406.10 - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:
0406.10.10 - - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
0406.10.20 - - Curd kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
0406.20 - Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:
0406.20.10 - - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
0406.20.90 - - Loại khác kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
0406.30.00 - Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
0406.40.00 - Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
0406.90.00 - Pho mát loại khác kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
0407 Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín
- Trứng đã thụ tinh để ấp:
0407.11 - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
0407.11.10 - - - Để nhân giống quả/kg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0407.11.90 - - - Loại khác quả/kg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0407.19 - - Loại khác:
- - - Của vịt, ngan:
0407.19.11 - - - - Để nhân giống quả/kg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0407.19.19 - - - - Loại khác quả/kg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
0407.19.91 - - - - Để nhân giống quả/kg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0407.19.99 - - - - Loại khác quả/kg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
- Trứng sống khác:
0407.21.00 - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus quả/kg 60% · ngoài hạn ngạch 120% 40% · ngoài hạn ngạch 80% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0407.29 - - Loại khác:
0407.29.10 - - - Của vịt, ngan quả/kg 60% · ngoài hạn ngạch 120% 40% · ngoài hạn ngạch 80% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0407.29.90 - - - Loại khác quả/kg 60% · ngoài hạn ngạch 120% 40% · ngoài hạn ngạch 80% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0407.90 - Loại khác:
0407.90.10 - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus quả/kg 60% · ngoài hạn ngạch 120% 40% · ngoài hạn ngạch 80% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0407.90.20 - - Của vịt, ngan quả/kg 60% · ngoài hạn ngạch 120% 40% · ngoài hạn ngạch 80% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0407.90.90 - - Loại khác quả/kg 60% · ngoài hạn ngạch 120% 40% · ngoài hạn ngạch 80% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0408 Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
- Lòng đỏ trứng:
0408.11.00 - - Đã làm khô kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
0408.19.00 - - Loại khác kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
0408.91.00 - - Đã làm khô kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0408.99.00 - - Loại khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0409.00.00 Mật ong tự nhiên kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0410 Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
0410.10.00 - Côn trùng kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0410.90 - Loại khác:
0410.90.10 - - Tổ yến kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0410.90.20 - - Trứng rùa kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0410.90.90 - - Loại khác kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)