Chương 04 · Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
0402
Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Milk and cream, concentrated or containing added sugar or other sweetening matter
14 dòng thuế thuộc 0402
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0402.10.41 | Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác / - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng: / - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: / - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên | kg | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0402.10.42 | Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác / - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng: / - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: / - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0402.10.49 | Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác / - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng: / - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: / - - - Loại khác | kg | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0402.10.91 | Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác / - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng: / - - Loại khác: / - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên | kg | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0402.10.92 | Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác / - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng: / - - Loại khác: / - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0402.10.99 | Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác / - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0402.21.20 | Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác / - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng: / - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: / - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên | kg | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0402.21.30 | Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác / - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng: / - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: / - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0402.21.90 | Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác / - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng: / - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: / - - - Loại khác | kg | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0402.29.20 | Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác / - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng: / - - Loại khác: / - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên | kg | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0402.29.30 | Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác / - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng: / - - Loại khác: / - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0402.29.90 | Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác / - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0402.91.00 | Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác / - Loại khác: / - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | kg | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0402.99.00 | Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác / - Loại khác: / - - Loại khác | kg | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |