Chương 05 · Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác

0505.10

Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:

Skins and other parts of birds, with their feathers or down, feathers and parts of feathers (whether or not with trimmed edges) and down, not further worked than cleaned, disinfected or treated for preservation; powder and waste of feathers or parts of feathers / - Feathers of a kind used for stuffing; down:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 941 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 0505.10

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0505.10.10Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ / - Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ: / - - Lông vũ của vịt, ngankg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0505.10.90Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ / - Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ: / - - Loại kháckg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)