PHẦN I · Chương 05

Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác

Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE

Chú giải chương (9)

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Các sản phẩm ăn được (trừ ruột, bong bóng và dạ dày của động vật, nguyên dạng và các mảnh của chúng, và tiết động vật, ở dạng lỏng hoặc khô);

(b) Da hoặc da sống (kể cả da lông), trừ các hàng hóa thuộc nhóm 05.05 và các đầu mẩu và phế liệu tương tự từ da hoặc da sống thô thuộc nhóm 05.11 (Chương 41 hoặc 43);

(c) Vật liệu dệt gốc động vật, trừ lông đuôi hoặc bờm ngựa và phế liệu lông đuôi hoặc bờm ngựa (Phần XI); hoặc

(d) Túm hoặc búi đã chuẩn bị sẵn để làm chổi hoặc bàn chải (nhóm 96.03).

2. Theo mục đích của nhóm 05.01, việc phân loại tóc theo độ dài (với điều kiện là chưa sắp xếp theo đầu và đuôi với nhau) sẽ không được coi là gia công.

3. Trong toàn bộ Danh mục này, ngà voi, sừng hà mã, sừng con moóc (hải mã), sừng kỳ lân biển và răng nanh lợn lòi đực, sừng tê giác và răng của các loài động vật đều được coi là "ngà".

4. Trong toàn bộ Danh mục này, khái niệm "lông đuôi hoặc bờm ngựa" để chỉ lông đuôi hoặc bờm của ngựa hoặc động vật họ trâu bò. Không kể những đề cập khác, nhóm 05.11 còn bao gồm lông đuôi hoặc bờm ngựa và phế liệu lông đuôi hoặc bờm ngựa, đã hoặc chưa xếp thành lớp mà lớp này có hoặc không có vật liệu phụ trợ.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0501.00.00 Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
0502 Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên
0502.10.00 - Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0502.90.00 - Loại khác kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0504.00.00 Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói kg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0505 Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ
0505.10 - Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:
0505.10.10 - - Lông vũ của vịt, ngan kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0505.10.90 - - Loại khác kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0505.90 - Loại khác:
0505.90.10 - - Lông vũ của vịt, ngan kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0505.90.90 - - Loại khác kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0506 Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên
0506.10.00 - Ossein và xương đã xử lý bằng axit kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
0506.90.00 - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
0507 Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên
0507.10.00 - Ngà; bột và phế liệu từ ngà kg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0507.90 - Loại khác:
0507.90.20 - - Mai động vật họ rùa kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0507.90.90 - - Loại khác kg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0508 San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên
0508.00.20 - Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0508.00.90 - Loại khác kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0510.00.00 Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
0511 Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người
0511.10.00 - Tinh dịch động vật họ trâu, bò kg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
0511.91 - - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:
0511.91.10 - - - Sẹ và bọc trứng kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0511.91.20 - - - Trứng Artemia (trứng Brine shrimp) kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0511.91.30 - - - Da cá kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0511.91.90 - - - Loại khác kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0511.99 - - Loại khác:
0511.99.10 - - - Tinh dịch động vật nuôi kg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0511.99.20 - - - Trứng tằm kg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0511.99.30 - - - Bọt biển thiên nhiên kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0511.99.90 - - - Loại khác kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)