Chương 07 · Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
0703.10
Hành tây và hành, hẹ:
Onions, shallots, garlic, leeks and other alliaceous vegetables, fresh or chilled / - Onions and shallots:
4 dòng thuế thuộc 0703.10
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0703.10.11 | Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh / - Hành tây và hành, hẹ: / - - Hành tây: / - - - Củ giống | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0703.10.19 | Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh / - Hành tây và hành, hẹ: / - - Hành tây: / - - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0703.10.21 | Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh / - Hành tây và hành, hẹ: / - - Hành, hẹ: / - - - Củ giống | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0703.10.29 | Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh / - Hành tây và hành, hẹ: / - - Hành, hẹ: / - - - Loại khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |