PHẦN II · Chương 07

Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được

Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE

Chú giải chương (12)

Chú giải

1. Chương này không bao gồm các sản phẩm thức ăn cho gia súc thuộc nhóm 12.14.

2. Trong các nhóm 07.09, 07.10, 07.11 và 07.12, từ “rau” bao gồm các loại ăn được: nấm, nấm cục (nấm củ), ôliu, nụ bạch hoa, bí, bí ngô, cà tím, ngô ngọt (Zea mays var. saccharata), quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc thuộc chi Pimenta, rau thì là, rau mùi tây, rau mùi, rau ngải giấm, cải xoong và kinh giới ngọt (Majorana hortensis hoặc Origanum majorana).

3. Nhóm 07.12 bao gồm tất cả các loại rau khô từ các loại rau thuộc các nhóm từ 07.01 đến 07.11, trừ:

(a) các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ (nhóm 07.13);

(b) ngô ngọt ở các dạng được nêu trong các nhóm từ 11.02 đến 11.04;

(c) bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên của khoai tây (nhóm 11.05);

(d) bột, bột thô và bột mịn của các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 (nhóm 11.06).

4. Tuy nhiên, Chương này không bao gồm các loại ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta được làm khô hoặc xay hoặc nghiền (nhóm 09.04).

5. Nhóm 07.11 áp dụng cho các loại rau đã được xử lý chỉ để bảo quản tạm thời trong quá trình vận chuyển hoặc lưu trữ trước khi sử dụng (ví dụ: bảo quản bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), với điều kiện chúng không phù hợp dùng ngay được khi ở dạng đó.

(1): Tham khảo TCVN 10341:2015

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0701 Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh
0701.10.00 - Để làm giống kg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0701.90 - Loại khác:
0701.90.10 - - Loại thường dùng để làm khoai tây chiên (chipping potatoes) (SEN) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0701.90.90 - - Loại khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0702.00.00 Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0703 Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh
0703.10 - Hành tây và hành, hẹ:
- - Hành tây:
0703.10.11 - - - Củ giống kg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0703.10.19 - - - Loại khác kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - Hành, hẹ:
0703.10.21 - - - Củ giống kg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0703.10.29 - - - Loại khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0703.20 - Tỏi:
0703.20.10 - - Củ giống kg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0703.20.90 - - Loại khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0703.90 - Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:
0703.90.10 - - Củ giống kg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0703.90.90 - - Loại khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0704 Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
0704.10 - Súp lơ (1) và súp lơ xanh:
0704.10.10 - - Súp lơ (1) (Caulifower) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0704.10.20 - - Đầu súp lơ xanh (headed broccoli) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0704.10.90 - - Súp lơ xanh khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0704.20.00 - Cải Bruc-xen kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0704.90 - Loại khác:
0704.90.10 - - Bắp cải cuộn (cuộn tròn) (SEN) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0704.90.20 - - Cải bẹ xanh (Chinese mustard) (SEN) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0704.90.30 - - Bắp cải khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0704.90.90 - - Loại khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0705 Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh
- Rau diếp, xà lách:
0705.11.00 - - Xà lách cuộn (head lettuce) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0705.19.00 - - Loại khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Rau diếp xoăn:
0705.21.00 - - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0705.29.00 - - Loại khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0706 Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
0706.10 - Cà rốt và củ cải:
0706.10.10 - - Cà rốt kg 25,5% 17% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0706.10.20 - - Củ cải kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0706.90.00 - Loại khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0707.00.00 Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0708 Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh
0708.10.00 - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0708.20 - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0708.20.10 - - Đậu Pháp (SEN) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0708.20.20 - - Đậu dài kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0708.20.90 - - Loại khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0708.90.00 - Các loại rau đậu khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0709 Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
0709.20.00 - Măng tây kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
0709.30.00 - Cà tím kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0709.40.00 - Cần tây trừ loại cần củ (celeriac) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Nấm và nấm cục (truffles):
0709.51.00 - - Nấm thuộc chi Agaricus kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0709.52.00 - - Nấm thuộc chi Boletus kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0709.53.00 - - Nấm thuộc chi Cantharellus kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0709.54.00 - - Nấm hương (Lentinus edodes) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0709.55.00 - - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0709.56.00 - - Nấm cục (Tuber spp.) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0709.59 - - Loại khác:
0709.59.20 - - - Nấm cục trừ loại Tuber spp. kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0709.59.90 - - - Loại khác kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0709.60 - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0709.60.10 - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) kg 19,5% 13% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0709.60.90 - - Loại khác kg 19,5% 13% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0709.70.00 - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
0709.91.00 - - Hoa a-ti-sô kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0709.92.00 - - Ô liu kg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0709.93.00 - - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.) kg 19,5% 13% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0709.99 - - Loại khác:
0709.99.10 - - - Ngô ngọt kg 19,5% 13% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0709.99.20 - - - Đậu bắp (Okra) kg 19,5% 13% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0709.99.90 - - - Loại khác kg 19,5% 13% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0710 Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh
0710.10.00 - Khoai tây kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:
0710.21.00 - - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) kg 25,5% 17% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0710.22.00 - - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) kg 25,5% 17% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0710.29.00 - - Loại khác kg 25,5% 17% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0710.30.00 - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0710.40.00 - Ngô ngọt kg 25,5% 17% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0710.80.00 - Rau khác kg 25,5% 17% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0710.90.00 - Hỗn hợp các loại rau kg 25,5% 17% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0711 Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được
0711.20 - Ôliu:
0711.20.10 - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0711.20.90 - - Loại khác kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0711.40 - Dưa chuột và dưa chuột ri:
0711.40.10 - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0711.40.90 - - Loại khác kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Nấm và nấm cục (truffles):
0711.51 - - Nấm thuộc chi Agaricus:
0711.51.10 - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0711.51.90 - - - Loại khác kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0711.59 - - Loại khác:
0711.59.10 - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0711.59.90 - - - Loại khác kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0711.90 - Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0711.90.10 - - Ngô ngọt kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0711.90.20 - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0711.90.30 - - Nụ bạch hoa kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0711.90.40 - - Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0711.90.50 - - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơ kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0711.90.60 - - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0711.90.90 - - Loại khác kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0712 Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
0712.20.00 - Hành tây kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles):
0712.31.00 - - Nấm thuộc chi Agaricus kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0712.32.00 - - Mộc nhĩ (Auricularia spp.) kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0712.33.00 - - Nấm tuyết (Tremella spp.) kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0712.34.00 - - Nấm hương (Lentinus edodes) kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0712.39 - - Loại khác:
0712.39.10 - - - Nấm cục (truffles) kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0712.39.90 - - - Loại khác kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0712.90 - Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0712.90.10 - - Tỏi kg 33% 22% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0712.90.20 - - Ngô ngọt kg 33% 22% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0712.90.90 - - Loại khác kg 33% 22% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0713 Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt
0713.10 - Đậu Hà Lan (Pisum sativum):
0713.10.10 - - Phù hợp để gieo trồng kg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.10.90 - - Loại khác kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.20 - Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):
0713.20.10 - - Phù hợp để gieo trồng kg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.20.90 - - Loại khác kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0713.31 - - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:
0713.31.10 - - - Phù hợp để gieo trồng kg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.31.90 - - - Loại khác kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.32 - - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):
0713.32.10 - - - Phù hợp để gieo trồng kg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.32.90 - - - Loại khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.33 - - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):
0713.33.10 - - - Phù hợp để gieo trồng kg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.33.90 - - - Loại khác kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.34 - - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):
0713.34.10 - - - Phù hợp để gieo trồng kg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.34.90 - - - Loại khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.35 - - Đậu đũa (Vigna unguiculata):
0713.35.10 - - - Phù hợp để gieo trồng kg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.35.90 - - - Loại khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.39 - - Loại khác:
0713.39.10 - - - Phù hợp để gieo trồng kg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.39.90 - - - Loại khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.40 - Đậu lăng:
0713.40.10 - - Phù hợp để gieo trồng kg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.40.90 - - Loại khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.50 - Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):
0713.50.10 - - Phù hợp để gieo trồng kg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.50.90 - - Loại khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.60 - Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan):
0713.60.10 - - Phù hợp để gieo trồng kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.60.90 - - Loại khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.90 - Loại khác:
0713.90.10 - - Phù hợp để gieo trồng kg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.90.90 - - Loại khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0714 Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago
0714.10 - Sắn:
- - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên:
0714.10.11 - - - Lát đã được làm khô kg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0714.10.19 - - - Loại khác kg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
0714.10.91 - - - Đông lạnh kg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0714.10.99 - - - Loại khác kg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0714.20 - Khoai lang:
0714.20.10 - - Đông lạnh kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0714.20.90 - - Loại khác kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0714.30 - Củ từ, khoai mỡ, khoai tím (Dioscorea spp.):
0714.30.10 - - Đông lạnh kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0714.30.90 - - Loại khác kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0714.40 - Khoai sọ, khoai môn (Colacasia spp.):
0714.40.10 - - Đông lạnh kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0714.40.90 - - Loại khác kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0714.50 - Khoai sáp, khoai mùng (Xanthosoma spp.):
0714.50.10 - - Đông lạnh kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0714.50.90 - - Loại khác kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0714.90 - Loại khác:
- - Lõi cây cọ sago:
0714.90.11 - - - Đông lạnh kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0714.90.19 - - - Loại khác kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
0714.90.91 - - - Đông lạnh kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0714.90.99 - - - Loại khác kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)