PHẦN II · Chương 07
Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE
Chú giải chương (12)
Chú giải
1. Chương này không bao gồm các sản phẩm thức ăn cho gia súc thuộc nhóm 12.14.
2. Trong các nhóm 07.09, 07.10, 07.11 và 07.12, từ “rau” bao gồm các loại ăn được: nấm, nấm cục (nấm củ), ôliu, nụ bạch hoa, bí, bí ngô, cà tím, ngô ngọt (Zea mays var. saccharata), quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc thuộc chi Pimenta, rau thì là, rau mùi tây, rau mùi, rau ngải giấm, cải xoong và kinh giới ngọt (Majorana hortensis hoặc Origanum majorana).
3. Nhóm 07.12 bao gồm tất cả các loại rau khô từ các loại rau thuộc các nhóm từ 07.01 đến 07.11, trừ:
(a) các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ (nhóm 07.13);
(b) ngô ngọt ở các dạng được nêu trong các nhóm từ 11.02 đến 11.04;
(c) bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên của khoai tây (nhóm 11.05);
(d) bột, bột thô và bột mịn của các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 (nhóm 11.06).
4. Tuy nhiên, Chương này không bao gồm các loại ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta được làm khô hoặc xay hoặc nghiền (nhóm 09.04).
5. Nhóm 07.11 áp dụng cho các loại rau đã được xử lý chỉ để bảo quản tạm thời trong quá trình vận chuyển hoặc lưu trữ trước khi sử dụng (ví dụ: bảo quản bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), với điều kiện chúng không phù hợp dùng ngay được khi ở dạng đó.
(1): Tham khảo TCVN 10341:2015
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0701 | Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh | ||||
| 0701.10.00 | - Để làm giống | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0701.90 | - Loại khác: | ||||
| 0701.90.10 | - - Loại thường dùng để làm khoai tây chiên (chipping potatoes) (SEN) | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0701.90.90 | - - Loại khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0702.00.00 | Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0703 | Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh | ||||
| 0703.10 | - Hành tây và hành, hẹ: | ||||
| - - Hành tây: | |||||
| 0703.10.11 | - - - Củ giống | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0703.10.19 | - - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Hành, hẹ: | |||||
| 0703.10.21 | - - - Củ giống | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0703.10.29 | - - - Loại khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0703.20 | - Tỏi: | ||||
| 0703.20.10 | - - Củ giống | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0703.20.90 | - - Loại khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0703.90 | - Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác: | ||||
| 0703.90.10 | - - Củ giống | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0703.90.90 | - - Loại khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0704 | Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh | ||||
| 0704.10 | - Súp lơ (1) và súp lơ xanh: | ||||
| 0704.10.10 | - - Súp lơ (1) (Caulifower) | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0704.10.20 | - - Đầu súp lơ xanh (headed broccoli) | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0704.10.90 | - - Súp lơ xanh khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0704.20.00 | - Cải Bruc-xen | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0704.90 | - Loại khác: | ||||
| 0704.90.10 | - - Bắp cải cuộn (cuộn tròn) (SEN) | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0704.90.20 | - - Cải bẹ xanh (Chinese mustard) (SEN) | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0704.90.30 | - - Bắp cải khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0704.90.90 | - - Loại khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0705 | Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh | ||||
| - Rau diếp, xà lách: | |||||
| 0705.11.00 | - - Xà lách cuộn (head lettuce) | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0705.19.00 | - - Loại khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Rau diếp xoăn: | |||||
| 0705.21.00 | - - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum) | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0705.29.00 | - - Loại khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0706 | Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh | ||||
| 0706.10 | - Cà rốt và củ cải: | ||||
| 0706.10.10 | - - Cà rốt | kg | 25,5% | 17% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0706.10.20 | - - Củ cải | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0706.90.00 | - Loại khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0707.00.00 | Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0708 | Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh | ||||
| 0708.10.00 | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0708.20 | - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): | ||||
| 0708.20.10 | - - Đậu Pháp (SEN) | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0708.20.20 | - - Đậu dài | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0708.20.90 | - - Loại khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0708.90.00 | - Các loại rau đậu khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0709 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh | ||||
| 0709.20.00 | - Măng tây | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0709.30.00 | - Cà tím | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0709.40.00 | - Cần tây trừ loại cần củ (celeriac) | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Nấm và nấm cục (truffles): | |||||
| 0709.51.00 | - - Nấm thuộc chi Agaricus | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0709.52.00 | - - Nấm thuộc chi Boletus | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0709.53.00 | - - Nấm thuộc chi Cantharellus | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0709.54.00 | - - Nấm hương (Lentinus edodes) | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0709.55.00 | - - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum) | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0709.56.00 | - - Nấm cục (Tuber spp.) | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0709.59 | - - Loại khác: | ||||
| 0709.59.20 | - - - Nấm cục trừ loại Tuber spp. | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0709.59.90 | - - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0709.60 | - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: | ||||
| 0709.60.10 | - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | kg | 19,5% | 13% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0709.60.90 | - - Loại khác | kg | 19,5% | 13% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0709.70.00 | - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 0709.91.00 | - - Hoa a-ti-sô | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0709.92.00 | - - Ô liu | kg | 18% | 12% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0709.93.00 | - - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.) | kg | 19,5% | 13% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0709.99 | - - Loại khác: | ||||
| 0709.99.10 | - - - Ngô ngọt | kg | 19,5% | 13% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0709.99.20 | - - - Đậu bắp (Okra) | kg | 19,5% | 13% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0709.99.90 | - - - Loại khác | kg | 19,5% | 13% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0710 | Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh | ||||
| 0710.10.00 | - Khoai tây | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ: | |||||
| 0710.21.00 | - - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | kg | 25,5% | 17% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0710.22.00 | - - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) | kg | 25,5% | 17% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0710.29.00 | - - Loại khác | kg | 25,5% | 17% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0710.30.00 | - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0710.40.00 | - Ngô ngọt | kg | 25,5% | 17% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0710.80.00 | - Rau khác | kg | 25,5% | 17% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0710.90.00 | - Hỗn hợp các loại rau | kg | 25,5% | 17% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0711 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được | ||||
| 0711.20 | - Ôliu: | ||||
| 0711.20.10 | - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0711.20.90 | - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0711.40 | - Dưa chuột và dưa chuột ri: | ||||
| 0711.40.10 | - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0711.40.90 | - - Loại khác | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Nấm và nấm cục (truffles): | |||||
| 0711.51 | - - Nấm thuộc chi Agaricus: | ||||
| 0711.51.10 | - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0711.51.90 | - - - Loại khác | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0711.59 | - - Loại khác: | ||||
| 0711.59.10 | - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0711.59.90 | - - - Loại khác | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0711.90 | - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: | ||||
| 0711.90.10 | - - Ngô ngọt | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0711.90.20 | - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0711.90.30 | - - Nụ bạch hoa | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0711.90.40 | - - Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0711.90.50 | - - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơ | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0711.90.60 | - - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0711.90.90 | - - Loại khác | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0712 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm | ||||
| 0712.20.00 | - Hành tây | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles): | |||||
| 0712.31.00 | - - Nấm thuộc chi Agaricus | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0712.32.00 | - - Mộc nhĩ (Auricularia spp.) | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0712.33.00 | - - Nấm tuyết (Tremella spp.) | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0712.34.00 | - - Nấm hương (Lentinus edodes) | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0712.39 | - - Loại khác: | ||||
| 0712.39.10 | - - - Nấm cục (truffles) | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0712.39.90 | - - - Loại khác | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0712.90 | - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: | ||||
| 0712.90.10 | - - Tỏi | kg | 33% | 22% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0712.90.20 | - - Ngô ngọt | kg | 33% | 22% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0712.90.90 | - - Loại khác | kg | 33% | 22% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt | ||||
| 0713.10 | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum): | ||||
| 0713.10.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.10.90 | - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.20 | - Đậu gà (chickpeas) (garbanzos): | ||||
| 0713.20.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.20.90 | - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): | |||||
| 0713.31 | - - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek: | ||||
| 0713.31.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.31.90 | - - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.32 | - - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis): | ||||
| 0713.32.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.32.90 | - - - Loại khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.33 | - - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris): | ||||
| 0713.33.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.33.90 | - - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.34 | - - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea): | ||||
| 0713.34.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.34.90 | - - - Loại khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.35 | - - Đậu đũa (Vigna unguiculata): | ||||
| 0713.35.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.35.90 | - - - Loại khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.39 | - - Loại khác: | ||||
| 0713.39.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.39.90 | - - - Loại khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.40 | - Đậu lăng: | ||||
| 0713.40.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.40.90 | - - Loại khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.50 | - Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor): | ||||
| 0713.50.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.50.90 | - - Loại khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.60 | - Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan): | ||||
| 0713.60.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.60.90 | - - Loại khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.90 | - Loại khác: | ||||
| 0713.90.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.90.90 | - - Loại khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0714 | Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago | ||||
| 0714.10 | - Sắn: | ||||
| - - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên: | |||||
| 0714.10.11 | - - - Lát đã được làm khô | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0714.10.19 | - - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 0714.10.91 | - - - Đông lạnh | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0714.10.99 | - - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0714.20 | - Khoai lang: | ||||
| 0714.20.10 | - - Đông lạnh | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0714.20.90 | - - Loại khác | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0714.30 | - Củ từ, khoai mỡ, khoai tím (Dioscorea spp.): | ||||
| 0714.30.10 | - - Đông lạnh | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0714.30.90 | - - Loại khác | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0714.40 | - Khoai sọ, khoai môn (Colacasia spp.): | ||||
| 0714.40.10 | - - Đông lạnh | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0714.40.90 | - - Loại khác | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0714.50 | - Khoai sáp, khoai mùng (Xanthosoma spp.): | ||||
| 0714.50.10 | - - Đông lạnh | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0714.50.90 | - - Loại khác | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0714.90 | - Loại khác: | ||||
| - - Lõi cây cọ sago: | |||||
| 0714.90.11 | - - - Đông lạnh | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0714.90.19 | - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 0714.90.91 | - - - Đông lạnh | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0714.90.99 | - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |