Chương 07 · Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được

0703.90

Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:

Onions, shallots, garlic, leeks and other alliaceous vegetables, fresh or chilled / - Leeks and other alliaceous vegetables:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 1048 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 0703.90

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0703.90.10Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh / - Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác: / - - Củ giốngkg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0703.90.90Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh / - Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác: / - - Loại kháckg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)