Chương 07 · Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được

0705

Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh

Lettuce (Lactuca sativa) and chicory (Cichorium spp.), fresh or chilled

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 1062 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 0705

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0705.11.00Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh / - Rau diếp, xà lách: / - - Xà lách cuộn (head lettuce)kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0705.19.00Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh / - Rau diếp, xà lách: / - - Loại kháckg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0705.21.00Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh / - Rau diếp xoăn: / - - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0705.29.00Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh / - Rau diếp xoăn: / - - Loại kháckg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)