Chương 07 · Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
0705
Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh
Lettuce (Lactuca sativa) and chicory (Cichorium spp.), fresh or chilled
4 dòng thuế thuộc 0705
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0705.11.00 | Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh / - Rau diếp, xà lách: / - - Xà lách cuộn (head lettuce) | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0705.19.00 | Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh / - Rau diếp, xà lách: / - - Loại khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0705.21.00 | Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh / - Rau diếp xoăn: / - - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum) | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0705.29.00 | Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh / - Rau diếp xoăn: / - - Loại khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |