Chương 07 · Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được

0706

Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh

Carrots, turnips, salad beetroot, salsify, celeriac, radishes and similar edible roots, fresh or chilled

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 1069 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 0706

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0706.10.10Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh / - Cà rốt và củ cải: / - - Cà rốtkg 25,5% 17% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0706.10.20Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh / - Cà rốt và củ cải: / - - Củ cảikg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0706.90.00Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh / - Loại kháckg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)