Chương 07 · Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được

0708

Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh

Leguminous vegetables, shelled or unshelled, fresh or chilled

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 1075 SOURCE

5 dòng thuế thuộc 0708

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0708.10.00Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh / - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0708.20.10Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh / - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): / - - Đậu Pháp (SEN)kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0708.20.20Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh / - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): / - - Đậu dàikg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0708.20.90Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh / - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): / - - Loại kháckg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0708.90.00Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh / - Các loại rau đậu kháckg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)