Chương 07 · Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
0708
Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh
Leguminous vegetables, shelled or unshelled, fresh or chilled
5 dòng thuế thuộc 0708
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0708.10.00 | Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh / - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0708.20.10 | Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh / - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): / - - Đậu Pháp (SEN) | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0708.20.20 | Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh / - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): / - - Đậu dài | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0708.20.90 | Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh / - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): / - - Loại khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0708.90.00 | Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh / - Các loại rau đậu khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |