Chương 07 · Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
0709
Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
Other vegetables, fresh or chilled
20 dòng thuế thuộc 0709
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0709.20.00 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh / - Măng tây | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0709.30.00 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh / - Cà tím | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0709.40.00 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh / - Cần tây trừ loại cần củ (celeriac) | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0709.51.00 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh / - Nấm và nấm cục (truffles): / - - Nấm thuộc chi Agaricus | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0709.52.00 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh / - Nấm và nấm cục (truffles): / - - Nấm thuộc chi Boletus | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0709.53.00 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh / - Nấm và nấm cục (truffles): / - - Nấm thuộc chi Cantharellus | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0709.54.00 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh / - Nấm và nấm cục (truffles): / - - Nấm hương (Lentinus edodes) | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0709.55.00 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh / - Nấm và nấm cục (truffles): / - - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum) | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0709.56.00 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh / - Nấm và nấm cục (truffles): / - - Nấm cục (Tuber spp.) | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0709.59.20 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh / - Nấm và nấm cục (truffles): / - - Loại khác: / - - - Nấm cục trừ loại Tuber spp. | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0709.59.90 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh / - Nấm và nấm cục (truffles): / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0709.60.10 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh / - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: / - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | kg | 19,5% | 13% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0709.60.90 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh / - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: / - - Loại khác | kg | 19,5% | 13% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0709.70.00 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh / - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0709.91.00 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh / - Loại khác: / - - Hoa a-ti-sô | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0709.92.00 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh / - Loại khác: / - - Ô liu | kg | 18% | 12% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0709.93.00 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh / - Loại khác: / - - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.) | kg | 19,5% | 13% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0709.99.10 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Ngô ngọt | kg | 19,5% | 13% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0709.99.20 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Đậu bắp (Okra) | kg | 19,5% | 13% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0709.99.90 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 19,5% | 13% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |