Chương 07 · Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được

0711

Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được

Vegetables provisionally preserved, but unsuitable in that state for immediate consumption

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 1118 SOURCE

15 dòng thuế thuộc 0711

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0711.20.10Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được / - Ôliu: / - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơkg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0711.20.90Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được / - Ôliu: / - - Loại kháckg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0711.40.10Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được / - Dưa chuột và dưa chuột ri: / - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơkg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0711.40.90Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được / - Dưa chuột và dưa chuột ri: / - - Loại kháckg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0711.51.10Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được / - Nấm và nấm cục (truffles): / - - Nấm thuộc chi Agaricus: / - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơkg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0711.51.90Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được / - Nấm và nấm cục (truffles): / - - Nấm thuộc chi Agaricus: / - - - Loại kháckg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0711.59.10Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được / - Nấm và nấm cục (truffles): / - - Loại khác: / - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơkg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0711.59.90Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được / - Nấm và nấm cục (truffles): / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0711.90.10Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được / - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: / - - Ngô ngọtkg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0711.90.20Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được / - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: / - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0711.90.30Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được / - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: / - - Nụ bạch hoakg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0711.90.40Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được / - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: / - - Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphurơkg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0711.90.50Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được / - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: / - - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơkg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0711.90.60Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được / - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: / - - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphurơkg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0711.90.90Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được / - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: / - - Loại kháckg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)