Chương 07 · Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
0713
Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt
Dried leguminous vegetables, shelled, whether or not skinned or split
24 dòng thuế thuộc 0713
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0713.10.10 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu Hà Lan (Pisum sativum): / - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.10.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu Hà Lan (Pisum sativum): / - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.20.10 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu gà (chickpeas) (garbanzos): / - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.20.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu gà (chickpeas) (garbanzos): / - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.31.10 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): / - - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek: / - - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.31.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): / - - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek: / - - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.32.10 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): / - - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis): / - - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.32.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): / - - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis): / - - - Loại khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.33.10 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): / - - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris): / - - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.33.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): / - - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris): / - - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.34.10 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): / - - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea): / - - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.34.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): / - - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea): / - - - Loại khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.35.10 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): / - - Đậu đũa (Vigna unguiculata): / - - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.35.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): / - - Đậu đũa (Vigna unguiculata): / - - - Loại khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.39.10 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): / - - Loại khác: / - - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.39.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.40.10 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu lăng: / - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.40.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu lăng: / - - Loại khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.50.10 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor): / - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.50.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor): / - - Loại khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.60.10 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan): / - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.60.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan): / - - Loại khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.90.10 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Loại khác: / - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.90.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Loại khác: / - - Loại khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |