Chương 07 · Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được

0713

Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt

Dried leguminous vegetables, shelled, whether or not skinned or split

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 1154 SOURCE

24 dòng thuế thuộc 0713

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0713.10.10Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu Hà Lan (Pisum sativum): / - - Phù hợp để gieo trồngkg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.10.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu Hà Lan (Pisum sativum): / - - Loại kháckg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.20.10Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu gà (chickpeas) (garbanzos): / - - Phù hợp để gieo trồngkg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.20.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu gà (chickpeas) (garbanzos): / - - Loại kháckg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.31.10Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): / - - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek: / - - - Phù hợp để gieo trồngkg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.31.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): / - - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek: / - - - Loại kháckg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.32.10Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): / - - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis): / - - - Phù hợp để gieo trồngkg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.32.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): / - - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis): / - - - Loại kháckg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.33.10Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): / - - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris): / - - - Phù hợp để gieo trồngkg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.33.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): / - - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris): / - - - Loại kháckg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.34.10Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): / - - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea): / - - - Phù hợp để gieo trồngkg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.34.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): / - - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea): / - - - Loại kháckg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.35.10Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): / - - Đậu đũa (Vigna unguiculata): / - - - Phù hợp để gieo trồngkg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.35.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): / - - Đậu đũa (Vigna unguiculata): / - - - Loại kháckg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.39.10Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): / - - Loại khác: / - - - Phù hợp để gieo trồngkg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.39.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.40.10Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu lăng: / - - Phù hợp để gieo trồngkg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.40.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu lăng: / - - Loại kháckg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.50.10Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor): / - - Phù hợp để gieo trồngkg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.50.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor): / - - Loại kháckg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.60.10Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan): / - - Phù hợp để gieo trồngkg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.60.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan): / - - Loại kháckg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.90.10Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Loại khác: / - - Phù hợp để gieo trồngkg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.90.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Loại khác: / - - Loại kháckg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)