Chương 07 · Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
0714.10
Sắn:
Manioc, arrowroot, salep, Jerusalem artichokes, sweet potatoes and similar roots and tubers with high starch or inulin content, fresh, chilled, frozen or dried, whether or not sliced or in the form of pellets; sago pith / - Manioc (cassava):
4 dòng thuế thuộc 0714.10
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0714.10.11 | Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago / - Sắn: / - - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên: / - - - Lát đã được làm khô | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0714.10.19 | Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago / - Sắn: / - - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên: / - - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0714.10.91 | Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago / - Sắn: / - - Loại khác: / - - - Đông lạnh | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0714.10.99 | Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago / - Sắn: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |