Chương 08 · Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa

0804

Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô

Dates, figs, pineapples, avocados, guavas, mangoes and mangosteens, fresh or dried

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 1279 SOURCE

8 dòng thuế thuộc 0804

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0804.10.00Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô / - Quả chà làkg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0804.20.00Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô / - Quả sung, vảkg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0804.30.00Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô / - Quả dứakg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0804.40.00Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô / - Quả bơkg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0804.50.10Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô / - Quả ổi, xoài và măng cụt: / - - Quả ổikg 37,5% 25% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0804.50.21Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô / - Quả ổi, xoài và măng cụt: / - - Quả xoài: / - - - Tươikg 37,5% 25% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0804.50.22Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô / - Quả ổi, xoài và măng cụt: / - - Quả xoài: / - - - Khôkg 37,5% 25% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0804.50.30Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô / - Quả ổi, xoài và măng cụt: / - - Quả măng cụtkg 37,5% 25% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)