PHẦN II · Chương 08

Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa

Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE

Chú giải chương (8)

Chú giải

1. Chương này không bao gồm các loại quả hạch (nuts) hoặc quả không ăn được.

2. Quả và quả hạch (nuts) ướp lạnh được xếp cùng nhóm với quả và quả hạch (nuts) tươi tương ứng.

3. Quả khô hoặc quả hạch (nuts) khô thuộc Chương này có thể được hydrat hóa lại một phần, hoặc xử lý nhằm các mục đích sau:

(a) Tăng cường bảo quản hoặc làm ổn định (ví dụ, xử lý bằng nhiệt vừa phải, bằng lưu huỳnh, bằng cách cho thêm axit sorbic hoặc kali sorbat),

(b) Cải thiện hoặc duy trì bề ngoài của chúng (ví dụ, bằng cách cho thêm dầu thực vật hoặc một lượng nhỏ xirô glucoza), với điều kiện là chúng vẫn giữ được đặc tính của quả và quả hạch (nuts) khô.

4. Nhóm 08.12 áp dụng cho những loại quả và quả hạch (nut) đã qua xử lý chỉ để bảo quản tạm thời trong quá trình vận chuyển hoặc lưu trữ trước khi đưa vào sử dụng (ví dụ: bảo quản bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác), với điều kiện chúng không phù hợp để dùng ngay khi ở dạng đó.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0801 Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
- Dừa:
0801.11.00 - - Đã qua công đoạn làm khô kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0801.12.00 - - Dừa còn nguyên sọ kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0801.19 - - Loại khác:
0801.19.10 - - - Quả dừa non (SEN) kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0801.19.90 - - - Loại khác kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Quả hạch Brazil (Brazil nuts):
0801.21.00 - - Chưa bóc vỏ kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0801.22.00 - - Đã bóc vỏ kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Hạt điều:
0801.31.00 - - Chưa bóc vỏ kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0801.32.00 - - Đã bóc vỏ kg 37,5% 25% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0802 Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
- Quả hạnh nhân:
0802.11.00 - - Chưa bóc vỏ kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0802.12 - - Đã bóc vỏ:
0802.12.10 - - - Đã chần (blanched) (SEN) kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0802.12.90 - - - Loại khác kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.):
0802.21.00 - - Chưa bóc vỏ kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0802.22.00 - - Đã bóc vỏ kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Quả óc chó:
0802.31.00 - - Chưa bóc vỏ kg 12% 8% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0802.32.00 - - Đã bóc vỏ kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Hạt dẻ (Castanea spp.):
0802.41.00 - - Chưa bóc vỏ kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0802.42.00 - - Đã bóc vỏ kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):
0802.51.00 - - Chưa bóc vỏ kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0802.52.00 - - Đã bóc vỏ kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Hạt mắc-ca (Macadamia nuts):
0802.61.00 - - Chưa bóc vỏ kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0802.62.00 - - Đã bóc vỏ kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0802.70.00 - Hạt cây côla (Cola spp.) kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0802.80.00 - Quả cau kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
0802.91.00 - - Hạt thông, chưa bóc vỏ kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0802.92.00 - - Hạt thông, đã bóc vỏ kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0802.99.00 - - Loại khác kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0803 Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
0803.10 - Chuối lá:
0803.10.10 - - Tươi kg 37,5% 25% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0803.10.20 - - Khô kg 37,5% 25% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0803.90 - Loại khác:
0803.90.10 - - Chuối ngự (Lady's finger banana) (SEN) kg 37,5% 25% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0803.90.20 - - Chuối Cavendish (Musa acuminata) (SEN) kg 37,5% 25% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0803.90.30 - - Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN) kg 37,5% 25% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0803.90.90 - - Loại khác kg 37,5% 25% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0804 Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
0804.10.00 - Quả chà là kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0804.20.00 - Quả sung, vả kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0804.30.00 - Quả dứa kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0804.40.00 - Quả bơ kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0804.50 - Quả ổi, xoài và măng cụt:
0804.50.10 - - Quả ổi kg 37,5% 25% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - Quả xoài:
0804.50.21 - - - Tươi kg 37,5% 25% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0804.50.22 - - - Khô kg 37,5% 25% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0804.50.30 - - Quả măng cụt kg 37,5% 25% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0805 Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô
0805.10 - Quả cam:
0805.10.10 - - Tươi kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0805.10.20 - - Khô kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự:
0805.21.00 - - Quả quýt các loại (kể cả quất) kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0805.22.00 - - Cam nhỏ (Clementines) kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0805.29.00 - - Loại khác kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0805.40.00 - Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos) kg 60% 40% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0805.50 - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia):
0805.50.10 - - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) (SEN) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0805.50.20 - - Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)(SEN) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0805.90.00 - Loại khác kg 60% 40% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0806 Quả nho, tươi hoặc khô
0806.10.00 - Tươi kg 12% 8% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0806.20.00 - Khô kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0807 Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi
- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):
0807.11.00 - - Quả dưa hấu kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0807.19.00 - - Loại khác kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0807.20.00 - Quả đu đủ kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0808 Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi
0808.10.00 - Quả táo (apples) kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0808.30.00 - Quả lê kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0808.40.00 - Quả mộc qua kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0809 Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi
0809.10.00 - Quả mơ kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Quả anh đào:
0809.21.00 - - Quả anh đào chua (Prunus cerasus) kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0809.29.00 - - Loại khác kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0809.30.00 - Quả đào, kể cả xuân đào kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0809.40 - Quả mận và quả mận gai:
0809.40.10 - - Quả mận kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0809.40.20 - - Quả mận gai kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0810 Quả khác, tươi
0810.10.00 - Quả dâu tây kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0810.20.00 - Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0810.30.00 - Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0810.40.00 - Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0810.50.00 - Quả kiwi kg 10,5% 7% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0810.60.00 - Quả sầu riêng kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0810.70.00 - Quả hồng (Persimmons) kg 37,5% 25% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0810.90 - Loại khác:
0810.90.10 - - Quả nhãn; Quả nhãn Mata Kucing (SEN) kg 37,5% 25% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0810.90.20 - - Quả vải kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0810.90.30 - - Quả chôm chôm kg 37,5% 25% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0810.90.40 - - Quả bòn bon (Lanzones) kg 37,5% 25% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0810.90.50 - - Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka) kg 37,5% 25% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0810.90.60 - - Quả me kg 37,5% 25% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0810.90.70 - - Quả khế kg 37,5% 25% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
0810.90.91 - - - Salacca (quả da rắn) kg 37,5% 25% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0810.90.92 - - - Quả thanh long kg 37,5% 25% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0810.90.93 - - - Quả hồng xiêm (quả sapôchê) kg 37,5% 25% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0810.90.94 - - - Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN) kg 37,5% 25% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0810.90.99 - - - Loại khác kg 37,5% 25% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0811 Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0811.10.00 - Quả dâu tây kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0811.20.00 - Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0811.90.00 - Loại khác kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0812 Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được
0812.10.00 - Quả anh đào kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0812.90 - Loại khác:
0812.90.10 - - Quả dâu tây kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0812.90.90 - - Loại khác kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0813 Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này
0813.10.00 - Quả mơ kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0813.20.00 - Quả mận đỏ kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0813.30.00 - Quả táo (apples) kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0813.40 - Quả khác:
0813.40.10 - - Quả nhãn kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0813.40.20 - - Quả me kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0813.40.90 - - Loại khác kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0813.50 - Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này:
0813.50.10 - - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về khối lượng kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0813.50.20 - - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về khối lượng kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0813.50.30 - - Quả chà là chiếm đa số về khối lượng kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0813.50.40 - - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về khối lượng kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0813.50.90 - - Loại khác kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0814.00.00 Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)