Chương 08 · Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
0809
Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi
Apricots, cherries, peaches (including nectarines), plums and sloes, fresh
6 dòng thuế thuộc 0809
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0809.10.00 | Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi / - Quả mơ | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0809.21.00 | Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi / - Quả anh đào: / - - Quả anh đào chua (Prunus cerasus) | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0809.29.00 | Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi / - Quả anh đào: / - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0809.30.00 | Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi / - Quả đào, kể cả xuân đào | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0809.40.10 | Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi / - Quả mận và quả mận gai: / - - Quả mận | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0809.40.20 | Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi / - Quả mận và quả mận gai: / - - Quả mận gai | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |