Chương 08 · Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
0810
Quả khác, tươi
Other fruit, fresh
19 dòng thuế thuộc 0810
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0810.10.00 | Quả khác, tươi / - Quả dâu tây | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0810.20.00 | Quả khác, tươi / - Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries) | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0810.30.00 | Quả khác, tươi / - Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0810.40.00 | Quả khác, tươi / - Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0810.50.00 | Quả khác, tươi / - Quả kiwi | kg | 10,5% | 7% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0810.60.00 | Quả khác, tươi / - Quả sầu riêng | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0810.70.00 | Quả khác, tươi / - Quả hồng (Persimmons) | kg | 37,5% | 25% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0810.90.10 | Quả khác, tươi / - Loại khác: / - - Quả nhãn; Quả nhãn Mata Kucing (SEN) | kg | 37,5% | 25% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0810.90.20 | Quả khác, tươi / - Loại khác: / - - Quả vải | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0810.90.30 | Quả khác, tươi / - Loại khác: / - - Quả chôm chôm | kg | 37,5% | 25% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0810.90.40 | Quả khác, tươi / - Loại khác: / - - Quả bòn bon (Lanzones) | kg | 37,5% | 25% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0810.90.50 | Quả khác, tươi / - Loại khác: / - - Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka) | kg | 37,5% | 25% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0810.90.60 | Quả khác, tươi / - Loại khác: / - - Quả me | kg | 37,5% | 25% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0810.90.70 | Quả khác, tươi / - Loại khác: / - - Quả khế | kg | 37,5% | 25% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0810.90.91 | Quả khác, tươi / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Salacca (quả da rắn) | kg | 37,5% | 25% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0810.90.92 | Quả khác, tươi / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Quả thanh long | kg | 37,5% | 25% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0810.90.93 | Quả khác, tươi / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Quả hồng xiêm (quả sapôchê) | kg | 37,5% | 25% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0810.90.94 | Quả khác, tươi / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN) | kg | 37,5% | 25% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0810.90.99 | Quả khác, tươi / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 37,5% | 25% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |