Chương 08 · Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa

0813

Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này

Fruit, dried, other than that of headings 08.01 to 08.06; mixtures of nuts or dried fruits of this Chapter

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 1355 SOURCE

11 dòng thuế thuộc 0813

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0813.10.00Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này / - Quả mơkg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0813.20.00Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này / - Quả mận đỏkg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0813.30.00Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này / - Quả táo (apples)kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0813.40.10Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này / - Quả khác: / - - Quả nhãnkg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0813.40.20Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này / - Quả khác: / - - Quả mekg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0813.40.90Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này / - Quả khác: / - - Loại kháckg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0813.50.10Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này / - Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này: / - - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về khối lượngkg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0813.50.20Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này / - Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này: / - - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về khối lượngkg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0813.50.30Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này / - Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này: / - - Quả chà là chiếm đa số về khối lượngkg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0813.50.40Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này / - Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này: / - - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về khối lượngkg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0813.50.90Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này / - Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này: / - - Loại kháckg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)