Chương 08 · Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
0813
Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này
Fruit, dried, other than that of headings 08.01 to 08.06; mixtures of nuts or dried fruits of this Chapter
11 dòng thuế thuộc 0813
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0813.10.00 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này / - Quả mơ | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0813.20.00 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này / - Quả mận đỏ | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0813.30.00 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này / - Quả táo (apples) | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0813.40.10 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này / - Quả khác: / - - Quả nhãn | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0813.40.20 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này / - Quả khác: / - - Quả me | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0813.40.90 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này / - Quả khác: / - - Loại khác | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0813.50.10 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này / - Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này: / - - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về khối lượng | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0813.50.20 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này / - Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này: / - - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về khối lượng | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0813.50.30 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này / - Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này: / - - Quả chà là chiếm đa số về khối lượng | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0813.50.40 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này / - Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này: / - - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về khối lượng | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0813.50.90 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này / - Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này: / - - Loại khác | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |