Chương 09 · Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị

0901.21

Chưa khử chất caffeine:

Coffee, whether or not roasted or decaffeinated; coffee husks and skins; coffee substitutes containing coffee in any proportion / - Coffee, roasted: / - - Not decaffeinated:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 1389 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 0901.21

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0901.21.11Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó / - Cà phê, đã rang: / - - Chưa khử chất caffeine: / - - - Chưa nghiền: / - - - - Arabica (SEN)kg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
0901.21.12Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó / - Cà phê, đã rang: / - - Chưa khử chất caffeine: / - - - Chưa nghiền: / - - - - Robusta (SEN)kg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
0901.21.19Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó / - Cà phê, đã rang: / - - Chưa khử chất caffeine: / - - - Chưa nghiền: / - - - - Loại kháckg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
0901.21.20Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó / - Cà phê, đã rang: / - - Chưa khử chất caffeine: / - - - Đã xaykg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)