PHẦN II · Chương 09

Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị

Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE

Chú giải chương (7)

Chú giải

1. Hỗn hợp của các sản phẩm thuộc các nhóm từ 09.04 đến 09.10 được phân loại như sau:

(a) Hỗn hợp của hai hoặc nhiều sản phẩm thuộc cùng một nhóm cũng được xếp trong nhóm đó;

(b) Hỗn hợp của hai hoặc nhiều sản phẩm thuộc các nhóm khác nhau cũng được xếp trong nhóm 09.10.

Việc pha thêm các chất khác vào các sản phẩm thuộc các nhóm từ 09.04 đến 09.10 (hoặc vào hỗn hợp đã nêu trong mục (a) hoặc (b) trên đây) sẽ không ảnh hưởng tới việc phân loại sản phẩm nếu như hỗn hợp mới vẫn giữ được đặc tính cơ bản của các mặt hàng thuộc các nhóm đó. Trong các trường hợp khác các hỗn hợp mới đó không được phân loại trong Chương này; gia vị hỗn hợp hoặc bột canh hỗn hợp được phân loại trong nhóm 21.03.

2. Chương này không bao gồm hạt tiêu Cubeb (Piper cubeba) hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 12.11.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0901 Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó
- Cà phê, chưa rang:
0901.11 - - Chưa khử chất caffeine:
0901.11.20 - - - Arabica (SEN) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0901.11.30 - - - Robusta (SEN) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0901.11.90 - - - Loại khác kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0901.12 - - Đã khử chất caffeine:
0901.12.20 - - - Arabica (SEN) hoặc Robusta (SEN) kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
0901.12.90 - - - Loại khác kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Cà phê, đã rang:
0901.21 - - Chưa khử chất caffeine:
- - - Chưa nghiền:
0901.21.11 - - - - Arabica (SEN) kg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
0901.21.12 - - - - Robusta (SEN) kg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
0901.21.19 - - - - Loại khác kg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
0901.21.20 - - - Đã xay kg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
0901.22 - - Đã khử chất caffeine:
0901.22.10 - - - Chưa xay kg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
0901.22.20 - - - Đã xay kg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
0901.90 - Loại khác:
0901.90.10 - - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0901.90.20 - - Các chất thay thế có chứa cà phê kg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
0902 Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu
0902.10 - Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:
0902.10.10 - - Lá chè kg 60% 40% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0902.10.90 - - Loại khác kg 60% 40% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0902.20 - Chè xanh khác (chưa ủ men):
0902.20.10 - - Lá chè kg 60% 40% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0902.20.90 - - Loại khác kg 60% 40% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0902.30 - Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:
0902.30.10 - - Lá chè kg 60% 40% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0902.30.90 - - Loại khác kg 60% 40% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0902.40 - Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:
0902.40.10 - - Lá chè kg 60% 40% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0902.40.90 - - Loại khác kg 60% 40% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0903.00.00 Chè Paragoay (Maté) kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0904 Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền
- Hạt tiêu:
0904.11 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.11.10 - - - Trắng kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0904.11.20 - - - Đen kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0904.11.90 - - - Loại khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0904.12 - - Đã xay hoặc nghiền:
0904.12.10 - - - Trắng kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
0904.12.20 - - - Đen kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
0904.12.90 - - - Loại khác kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0904.21 - - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.21.10 - - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0904.21.90 - - - Loại khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0904.22 - - Đã xay hoặc nghiền:
0904.22.10 - - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
0904.22.90 - - - Loại khác kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
0905 Vani
0905.10.00 - Chưa xay hoặc chưa nghiền kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0905.20.00 - Đã xay hoặc nghiền kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
0906 Quế và hoa quế
- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0906.11.00 - - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume) kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0906.19.00 - - Loại khác kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0906.20.00 - Đã xay hoặc nghiền kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
0907 Đinh hương (cả quả, thân và cành)
0907.10.00 - Chưa xay hoặc chưa nghiền kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0907.20.00 - Đã xay hoặc nghiền kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
0908 Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu
- Hạt nhục đậu khấu:
0908.11.00 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0908.12.00 - - Đã xay hoặc nghiền kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Vỏ nhục đậu khấu:
0908.21.00 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0908.22.00 - - Đã xay hoặc nghiền kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Bạch đậu khấu:
0908.31.00 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0908.32.00 - - Đã xay hoặc nghiền kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
0909 Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries)
- Hạt của cây rau mùi:
0909.21.00 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0909.22.00 - - Đã xay hoặc nghiền kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- Hạt cây thì là Ai Cập:
0909.31.00 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0909.32.00 - - Đã xay hoặc nghiền kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries):
0909.61 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0909.61.10 - - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0909.61.20 - - - Của hoa hồi badian (đại hồi) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0909.61.30 - - - Của cây ca-rum (caraway) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0909.61.90 - - - Loại khác kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0909.62 - - Đã xay hoặc nghiền:
0909.62.10 - - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi) kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
0909.62.20 - - - Của hoa hồi badian (đại hồi) kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
0909.62.30 - - - Của cây ca-rum (caraway) kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
0909.62.90 - - - Loại khác kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
0910 Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác
- Gừng:
0910.11.00 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0910.12.00 - - Đã xay hoặc nghiền kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
0910.20.00 - Nghệ tây kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0910.30.00 - Nghệ (curcuma) kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Gia vị khác:
0910.91 - - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:
0910.91.10 - - - Cà ri (curry) kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
0910.91.90 - - - Loại khác kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
0910.99 - - Loại khác:
0910.99.10 - - - Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0910.99.90 - - - Loại khác kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)