Chương 09 · Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
0901.90
Loại khác:
Coffee, whether or not roasted or decaffeinated; coffee husks and skins; coffee substitutes containing coffee in any proportion / - Other:
2 dòng thuế thuộc 0901.90
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0901.90.10 | Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó / - Loại khác: / - - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0901.90.20 | Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó / - Loại khác: / - - Các chất thay thế có chứa cà phê | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |