Chương 09 · Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
0902
Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu
Tea, whether or not flavoured
8 dòng thuế thuộc 0902
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0902.10.10 | Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu / - Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg: / - - Lá chè | kg | 60% | 40% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0902.10.90 | Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu / - Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg: / - - Loại khác | kg | 60% | 40% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0902.20.10 | Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu / - Chè xanh khác (chưa ủ men): / - - Lá chè | kg | 60% | 40% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0902.20.90 | Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu / - Chè xanh khác (chưa ủ men): / - - Loại khác | kg | 60% | 40% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0902.30.10 | Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu / - Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg: / - - Lá chè | kg | 60% | 40% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0902.30.90 | Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu / - Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg: / - - Loại khác | kg | 60% | 40% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0902.40.10 | Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu / - Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần: / - - Lá chè | kg | 60% | 40% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0902.40.90 | Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu / - Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần: / - - Loại khác | kg | 60% | 40% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |