Chương 09 · Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị

0908

Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu

Nutmeg, mace and cardamoms

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 1443 SOURCE

6 dòng thuế thuộc 0908

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0908.11.00Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu / - Hạt nhục đậu khấu: / - - Chưa xay hoặc chưa nghiềnkg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0908.12.00Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu / - Hạt nhục đậu khấu: / - - Đã xay hoặc nghiềnkg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
0908.21.00Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu / - Vỏ nhục đậu khấu: / - - Chưa xay hoặc chưa nghiềnkg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0908.22.00Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu / - Vỏ nhục đậu khấu: / - - Đã xay hoặc nghiềnkg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
0908.31.00Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu / - Bạch đậu khấu: / - - Chưa xay hoặc chưa nghiềnkg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0908.32.00Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu / - Bạch đậu khấu: / - - Đã xay hoặc nghiềnkg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)