Chương 09 · Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
0908
Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu
Nutmeg, mace and cardamoms
6 dòng thuế thuộc 0908
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0908.11.00 | Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu / - Hạt nhục đậu khấu: / - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0908.12.00 | Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu / - Hạt nhục đậu khấu: / - - Đã xay hoặc nghiền | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0908.21.00 | Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu / - Vỏ nhục đậu khấu: / - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0908.22.00 | Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu / - Vỏ nhục đậu khấu: / - - Đã xay hoặc nghiền | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0908.31.00 | Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu / - Bạch đậu khấu: / - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0908.32.00 | Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu / - Bạch đậu khấu: / - - Đã xay hoặc nghiền | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |