Chương 10 · Ngũ cốc

1001

Lúa mì và meslin

Wheat and meslin

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 1493 SOURCE

8 dòng thuế thuộc 1001

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
1001.11.00Lúa mì và meslin / - Lúa mì Durum: / - - Hạt giốngkg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
1001.19.00Lúa mì và meslin / - Lúa mì Durum: / - - Loại kháckg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1001.91.00Lúa mì và meslin / - Loại khác: / - - Hạt giốngkg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
1001.99.11Lúa mì và meslin / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Thích hợp sử dụng cho người: / - - - - Meslin (SEN)kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1001.99.12Lúa mì và meslin / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Thích hợp sử dụng cho người: / - - - - Hạt lúa mì đã bỏ lớp vỏ ngoài cùng (SEN)kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1001.99.19Lúa mì và meslin / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Thích hợp sử dụng cho người: / - - - - Loại khác (SEN)kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1001.99.91Lúa mì và meslin / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Meslinkg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1001.99.99Lúa mì và meslin / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác (SEN)kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)