PHẦN II · Chương 10

Ngũ cốc

Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE

Chú giải chương (8)

Chú giải

1. (A) Các sản phẩm kể tên trong các nhóm của Chương này chỉ được phân loại trong các nhóm đó khi ở dạng hạt, còn hoặc không còn ở trên bông hoặc trên thân cây.

(B) Chương này không bao gồm các loại hạt đã xát vỏ hoặc chế biến cách khác. Tuy nhiên, thóc được xay để bỏ trấu, gạo được xát, đánh bóng, hồ (glazed), gạo đồ(1) hoặc gạo tấm vẫn được phân loại trong nhóm 10.06. Tương tự, hạt diêm mạch (quinoa) đã được loại bỏ toàn bộ hoặc một phần vỏ lụa để tách saponin, nhưng không trải qua bất kỳ quá trình chế biến nào khác, vẫn được phân loại trong nhóm 10.08.

2. Nhóm 10.05 không bao gồm ngô ngọt (Chương 7).

Chú giải phân nhóm

1. Khái niệm "lúa mì durum" có nghĩa là loại lúa mì thuộc loài Triticum durum và các giống lai tạo từ việc kết hợp giữa các loài của Triticum durum có cùng số nhiễm sắc thể (28) như loài đó.

(1): Tham khảo TCVN 5643:1999

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
1001 Lúa mì và meslin
- Lúa mì Durum:
1001.11.00 - - Hạt giống kg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
1001.19.00 - - Loại khác kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
1001.91.00 - - Hạt giống kg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
1001.99 - - Loại khác:
- - - Thích hợp sử dụng cho người:
1001.99.11 - - - - Meslin (SEN) kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1001.99.12 - - - - Hạt lúa mì đã bỏ lớp vỏ ngoài cùng (SEN) kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1001.99.19 - - - - Loại khác (SEN) kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
1001.99.91 - - - - Meslin kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1001.99.99 - - - - Loại khác (SEN) kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1002 Lúa mạch đen
1002.10.00 - Hạt giống kg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
1002.90.00 - Loại khác kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1003 Lúa đại mạch
1003.10.00 - Hạt giống kg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
1003.90.00 - Loại khác kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1004 Yến mạch
1004.10.00 - Hạt giống kg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
1004.90.00 - Loại khác kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1005 Ngô
1005.10.00 - Hạt giống kg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
1005.90 - Loại khác:
1005.90.10 - - Loại dùng để rang nổ (popcorn) (SEN) kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
1005.90.91 - - - Thích hợp sử dụng cho người (SEN) kg 3% 2% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1005.90.99 - - - Loại khác kg 0% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1006 Lúa gạo
1006.10 - Thóc:
1006.10.10 - - Phù hợp để gieo trồng kg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
1006.10.90 - - Loại khác kg 60% 40% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1006.20 - Gạo lứt:
1006.20.10 - - Gạo Hom Mali (SEN) kg 60% 40% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1006.20.90 - - Loại khác kg 60% 40% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1006.30 - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):
1006.30.30 - - Gạo nếp (SEN) kg 60% 40% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1006.30.40 - - Gạo Hom Mali (SEN) kg 60% 40% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1006.30.50 - - Gạo Basmati (SEN) kg 60% 40% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1006.30.60 - - Gạo Malys (SEN) kg 60% 40% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1006.30.70 - - Gạo thơm khác (SEN) kg 60% 40% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
1006.30.91 - - - Gạo đồ (1) kg 60% 40% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1006.30.99 - - - Loại khác kg 60% 40% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1006.40 - Tấm:
1006.40.10 - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN) kg 60% 40% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1006.40.90 - - Loại khác (SEN) kg 60% 40% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1007 Lúa miến
1007.10.00 - Hạt giống kg 7,5% 5% * / 8 / 10 (nhiều mức)
1007.90.00 - Loại khác kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1008 Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác
1008.10.00 - Kiều mạch kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Kê:
1008.21.00 - - Hạt giống kg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
1008.29.00 - - Loại khác kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1008.30.00 - Hạt cây thóc chim (họ lúa) kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1008.40.00 - Hạt kê Fonio (Digitaria spp.) kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1008.50.00 - Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoa) kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1008.60.00 - Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale) kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1008.90.00 - Ngũ cốc loại khác kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)