Chương 10 · Ngũ cốc

1008

Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác

Buckwheat, millet and canary seeds; other cereals

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 1545 SOURCE

8 dòng thuế thuộc 1008

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
1008.10.00Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác / - Kiều mạchkg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1008.21.00Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác / - Kê: / - - Hạt giốngkg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
1008.29.00Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác / - Kê: / - - Loại kháckg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1008.30.00Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác / - Hạt cây thóc chim (họ lúa)kg 15% 10% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1008.40.00Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác / - Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1008.50.00Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác / - Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoa)kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1008.60.00Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác / - Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale)kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1008.90.00Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác / - Ngũ cốc loại kháckg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)