Chương 11 · Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
1101
Bột mì hoặc bột meslin
Wheat or meslin flour
3 dòng thuế thuộc 1101
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1101.00.11 | Bột mì hoặc bột meslin / - Bột mì: / - - Tăng cường vi chất dinh dưỡng (SEN) | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1101.00.19 | Bột mì hoặc bột meslin / - Bột mì: / - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1101.00.20 | Bột mì hoặc bột meslin / - Bột meslin | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |