PHẦN II · Chương 11

Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì

Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE

Chú giải chương (19)

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Malt đã rang dùng như chất thay thế cà phê (nhóm 09.01 hoặc nhóm 21.01);

(b) Bột mịn, tấm, bột thô hoặc tinh bột đã chế biến thuộc nhóm 19.01;

(c) Mảnh ngô chế biến từ bột ngô (corn flakes) hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 19.04;

(d) Các loại rau, đã chế biến hoặc bảo quản, thuộc nhóm 20.01, 20.04 hoặc 20.05;

(e) Dược phẩm (Chương 30); hoặc

(f) Tinh bột có đặc tính của nước hoa, mỹ phẩm hoặc chế phẩm vệ sinh (Chương 33).

2. (A) Các sản phẩm thu được từ quá trình xay xát ngũ cốc liệt kê trong bảng dưới đây được xếp vào Chương này, nếu tính theo khối lượng trên sản phẩm khô các sản phẩm này có:

(a) hàm lượng tinh bột (được xác định theo phương pháp phân cực Ewer cải tiến) vượt quá chỉ dẫn ghi trong Cột (2); và

(b) hàm lượng tro (sau khi loại trừ các khoáng chất bổ sung) không vượt quá chỉ dẫn ghi trong Cột (3).

Các sản phẩm không giống như vậy sẽ được xếp vào nhóm 23.02. Tuy nhiên, mầm ngũ cốc nguyên dạng, đã được xay, vỡ mảnh hoặc nghiền, luôn luôn được phân loại vào nhóm 11.04.

(B) Các sản phẩm thuộc Chương này theo những quy định trên đây sẽ được xếp vào nhóm 11.01 hoặc 11.02 nếu có tỷ lệ phần trăm lọt qua sàng bằng lưới kim loại với kích thước mắt sàng ghi trong Cột (4) hoặc (5) không thấp hơn tỷ lệ ghi cho từng loại ngũ cốc, tính theo khối lượng.

Các trường hợp khác sẽ được xếp vào nhóm 11.03 hoặc 11.04.

XEM BẢNG 1

3. Theo mục đích của nhóm 11.03, khái niệm "tấm" và "bột thô" được hiểu là các sản phẩm thu được từ quá trình xay vỡ hạt ngũ cốc, trong đó:

(a) đối với sản phẩm ngô, tối thiểu 95% tính theo khối lượng lọt qua sàng bằng lưới kim loại với kích thước mắt sàng là 2 mm;

(b) đối với sản phẩm ngũ cốc khác, tối thiểu 95% tính theo khối lượng lọt qua sàng có lưới bằng kim loại với kích thước mắt sàng là 1,25 mm.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
1101 Bột mì hoặc bột meslin
- Bột mì:
1101.00.11 - - Tăng cường vi chất dinh dưỡng (SEN) kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
1101.00.19 - - Loại khác kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
1101.00.20 - Bột meslin kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
1102 Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin
1102.20.00 - Bột ngô kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
1102.90 - Loại khác:
1102.90.10 - - Bột gạo kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
1102.90.20 - - Bột lúa mạch đen kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
1102.90.90 - - Loại khác kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
1103 Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên
- Dạng tấm và bột thô:
1103.11.00 - - Của lúa mì kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
1103.13.00 - - Của ngô kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
1103.19 - - Của ngũ cốc khác:
1103.19.10 - - - Của meslin kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
1103.19.20 - - - Của gạo kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
1103.19.90 - - - Loại khác kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
1103.20.00 - Dạng viên kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
1104 Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền
- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:
1104.12.00 - - Của yến mạch kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1104.19 - - Của ngũ cốc khác:
1104.19.10 - - - Của ngô kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1104.19.90 - - - Loại khác kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):
1104.22.00 - - Của yến mạch kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1104.23.00 - - Của ngô kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1104.29 - - Của ngũ cốc khác:
1104.29.20 - - - Của lúa mạch kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1104.29.90 - - - Loại khác kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1104.30.00 - Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1105 Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây
1105.10.00 - Bột, bột thô và bột mịn kg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1105.20.00 - Dạng mảnh lát, hạt và viên kg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1106 Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8
1106.10.00 - Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 kg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1106.20 - Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:
1106.20.10 - - Từ sắn kg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1106.20.20 - - Từ cọ sago kg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1106.20.90 - - Loại khác kg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1106.30.00 - Từ các sản phẩm thuộc Chương 8 kg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1107 Malt, rang hoặc chưa rang
1107.10.00 - Chưa rang kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1107.20.00 - Đã rang kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1108 Tinh bột; inulin
- Tinh bột:
1108.11.00 - - Tinh bột mì kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
1108.12.00 - - Tinh bột ngô kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
1108.13.00 - - Tinh bột khoai tây kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
1108.14.00 - - Tinh bột sắn kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
1108.19 - - Tinh bột khác:
1108.19.10 - - - Tinh bột cọ sago kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
1108.19.90 - - - Loại khác kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
1108.20.00 - Inulin kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
1109.00.00 Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)