Chương 11 · Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì

1102

Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin

Cereal flours other than of wheat or meslin

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 1582 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 1102

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
1102.20.00Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin / - Bột ngôkg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
1102.90.10Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin / - Loại khác: / - - Bột gạokg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
1102.90.20Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin / - Loại khác: / - - Bột lúa mạch đenkg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
1102.90.90Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin / - Loại khác: / - - Loại kháckg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)