Chương 11 · Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì

1104.19

Của ngũ cốc khác:

Cereal grains otherwise worked (for example, hulled, rolled, flaked, pearled, sliced or kibbled), except rice of heading 10.06; germ of cereals, whole, rolled, flaked or ground / - Rolled or flaked grains: / - - Of other cereals:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 1600 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 1104.19

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
1104.19.10Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền / - Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh: / - - Của ngũ cốc khác: / - - - Của ngôkg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1104.19.90Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền / - Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh: / - - Của ngũ cốc khác: / - - - Loại kháckg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)