Chương 11 · Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
1105
Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây
Flour, meal, powder, flakes, granules and pellets of potatoes
2 dòng thuế thuộc 1105
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1105.10.00 | Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây / - Bột, bột thô và bột mịn | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1105.20.00 | Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây / - Dạng mảnh lát, hạt và viên | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |